|
|
TIN TỨC
GIỚI THIỆU
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
|
 |
 |
|
 |
|
 |
|
|
 |
| |

|
|
Cập nhật 8h20' ngày 1/9 |
| Hà Nội |
26-34°C |
| Huế |
24-34°C |
| Đà Nẵng |
24-35°C |
| TP.Hồ Chí Minh |
24-34°C |
|
Gọi số 8011009
|
|
|
 |
|
Gọi số 8011005 - 19001555
|
Mua vào |
Bán ra |
2.890.000 |
2.912.000 |
*2.907.000 |
*2.916.000 |
|
|
 |
Gọi số 8011005
- 19001555 |
|
Cập nhật 9h32' ngày 1/9 |
| |
Mua vào |
Bán ra |
| USD |
19,475.00 |
19,500.00 |
| |
* |
* |
| EUR |
24,452.95 |
24,856.69 |
| CHF |
18,866.15 |
19,319.17 |
| JPY |
222.56 |
233.51 |
| SGD |
14,155.78 |
14,501.95 |
| HKD |
2,469.22 |
2,525.57 |
| GBP |
29,486.71 |
30,099.94 |
| THB |
606.32 |
637.27 |
| CAD |
17,989.67 |
18,444.76 |
| AUD |
17,114.42 |
17,533.41 |
|
| * Giá thị trường tự do |
|
|
|
Cách gọi Điện thoại trong Liên tỉnh và Quốc tế
 |
|
|
|
Quay
tự động đi các tỉnh, thành phố trong nước
(To provinces & cities within Vietnam) |
|
|
Cách quay / Dial mode |
Nhà cung cấp dịch vụ / Service provider |
|
O + Mã vùng (Tỉnh/TP) + Số máy cần gọi |
|
O + Area Code + Tel. Number |
|
Tổng Công Ty Bưu Chính - Viễn thông Việt
Nam
Vietnam Post and Telecommunication
Corporation (VNPT) |
|
171 + O + Mã vùng (Tỉnh/TP) + Số máy
cần gọi. |
|
171 + O + Area Code + Tel. Number |
|
Tổng Công Ty Bưu Chính - Viễn thông Việt
Nam
Vietnam Post and Telecommunication
Corporation (VNPT) |
|
|
|
|
Quay
số tự động đi nước ngoài (To other countries) |
|
|
Cách quay / Dial mode |
Nhà cung cấp dịch vụ /
Service provider |
|
OO + Mã quốc gia + Mã vùng (Tỉnh/TP) +
Số máy cần gọi |
|
OO + Country Code + Area Code + Tel.
Number |
|
Tổng Công Ty Bưu Chính - Viễn thông Việt
Nam
Vietnam Post and
Telecommunication Corporation (VNPT) |
|
Cách quay 1
(Dial mode 1) |
|
171 + OO + Mã quốc gia + Mã vùng
(Tỉnh/TP) + Số máy cần gọi |
|
171 + OO + Country Code + Area Code +
Tel. Number |
|
Cách quay 1
(Dial mode 2) |
|
171 + 1 + Chờ nghe âm thông báo đã nối
+ Mã quốc gia + Mã vùng (Tỉnh/TP) + Số máy cần gọi. |
|
171 + 1 + Waiting for connective tone
+ Country Code + Area Code + Tel. Number |
|
|
|
|
|
Quay
số qua bàn khai thác có điện thoại viên (Operator -
Assisted call) |
|
|
 |
Quay số 101 nếu Quý khách muốn yêu cầu
Bưu điện kết nối với số máy điện thoại ở các tỉnh, thành phố trong
nước. |
| |
Please call the operator at number: Dial
101 if you need further assistance in connecting your call to other
towns or cities within Vietnam |
|
 |
Quay số 110 nếu Quý khách muốn yêu cầu
Bưu điện kết nối với số máy điện thoại ở nước ngoài. |
| |
Please call the operator at number: Dial
110 if you need further assistance in connecting your call to other
countries. |
|
|
|
|
|