|
Từ viết tắt, thuật ngữ |
Giải thích |
|
ADSL |
Asynchronous Digital Subscriber Line |
|
AS |
Autonomous System |
|
ATM |
Asynchronous Transfer Mode |
|
BGP |
Border Gateway Protocol |
|
DSL |
Digital Subscriber Line |
|
EGP |
Exterior Gateway Protocol - Giao thức phân tuyến (routing protocol) giữa các hệ thống tự trị (AS), giao thức thông dụng nhất là BGP |
|
ESP |
Encapsulating Security Payload - Encapsulating Security Payload mang lại tính toàn vẹn dữ liệu, xác thực nguồn gốc dữ liệu, chống quay lại và tính tin cẩn dữ liệu cho tải EPS. EPS không bảo vệ IP header. EPS sử dụng thuật toán DES-CBC hoặc 3DES-CBC để mang lại tính tin cẩn cho dữ liệu, bổ xung cho HMAC-MD5 hoặc HMAC-SHA1 cho tính toàn vẹn dữ liệu và xác thực nguồn dữ liệu. |
|
FR |
Frame Relay |
|
GRE |
Generic Routing Encapsulation |
|
IPSec |
Internet Protocol Security - Giao thức IP an toàn, hoạt động ở lớp 3 mô hình OSI |
|
LAN |
Local Area Network |
|
MRA |
Mạng riêng ảo - mạng của một doanh nghiệp được mở rộng để kết nối người sử dụng từ xa, văn phòng chi nhanh, đối tác, nhà cung cấp sử dụng một mạng chia sẻ công cộng |
|
VPN |
Virtual Private Network (xem MRA) |
|
VRF |
VPN Routing and Forwarding |
|
WAN |
Wide Area Network - Mạng diện rộng |