Ngày 9 tháng 9 năm 2010 • TRANG CHỦ    • ENGLISH   • TIẾP NHẬN Ý KIẾN    •  BƯU CHÍNH    • VIỄN THÔNG    • INTERNET    • TIẾP NHẬN YÊU CẦU    
TIN TỨC
Hoạt động của BĐHN Bưu chính - Viễn thông Dịch vụ mới Khuyến mại Thế giới CNTT Văn bản mới
GIỚI THIỆU
Cơ cấu tổ chức Lịch sử phát triển Ngành nghề kinh doanh
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

Cập nhật 8h24' ngày 9/9
Hà Nội
25-34°C
Huế
24-35°C
Đà Nẵng
25-35°C
TP.Hồ Chí Minh
24-33°C
Gọi số 8011009
Gọi số 8011005 - 19001555
Mua vào
Bán ra

2.915.000

2.937.000

*2.935.000

*2.944.000

Gọi số 8011005 - 19001555

Cập nhật 9h25' ngày 9/9

 
Mua vào
Bán ra
USD
19,475.00
19,500.00
 
*
*
EUR
24,551.50
24,969.47
CHF
18,959.65
19,424.56
JPY
223.32
234.41
SGD
14,292.33
14,648.55
HKD
2,472.15
2,529.85
GBP
29,713.82
30,346.85
THB
613.85
645.44
CAD
18,492.95
18,968.21
AUD
17,620.62
18,058.84
* Giá thị trường tự do

DỊCH VỤ MEGAWAN

1. Khái niệm dịch vụ MegaWan

4. Ưu nhược điểm

2. Giá cước

5. Các thủ tục tiếp nhận yêu cầu

3. So sánh với các dịch vụ khác

6. Hướng dẫn cài đặt dịch vụ

7. Các sự cố thường gặp và phương pháp khắc phục

 

ƯU NHƯỢC ĐIỂM

 
MegaWAN nó có được tất cả những lợi ích mà một mạng riêng ảo tin cậy (MRA TC/Trusted VPN) mang lại, trong đó bốn lợi ích nổi bật nhất là:
  • Cho phép kết nối các mạng máy tính của các công ty, doanh nghiệp với nhau thành một mạng riêng ảo trên các khoảng cách địa lý khác nhau.
  • Chi phí thấp. Đây là giải pháp kết nối thông tin mới với chi phí thấp hơn nhiều so với các công nghệ trước đây như Leaseline, FrameRelay.
  • Tính linh hoạt và ổn định cao theo các yêu cầu riêng biệt của khách hàng.
  • MegaWAN còn mang lại cho khách hàng.
  • Khai thác hiệu quả và mềm dẻo.
  • Có khả năng triển khai cung cấp dịch vụ nhanh chóng và thuận tiện.
  • Tầm với mở rộng, Nội tỉnh, Liên tỉnh, Quốc tế.
  • Khả năng tương thích cao.
  • Dịch vụ đa dạng: ADSL, ADSL2+, SHDSL.
  • Tốc độ đa dạng, nx64K.
  • Cho phép vừa sử dụng MRA vừa truy cập Internet trên cùng một đường dây thuê bao (nếu có nhu cầu).
  • Hoạt động rất ổn định.

Ưu nhược điểm

VNN1260

MegaVNN

MegaWan

Truyền dữ liệu

Kết nối VNN1260 cho phép chúng ta sử dụng fax, dữ liệu, thoại, dữ liệu tới Internet, dữ liệu tới các thiết bị khác. ADSL chỉ chuyển tải dữ liệu tới Internet. Sử dụng để kết nối mạng riêng ảo (VPN) để truyền số liệu và đồng thời kết vào Internet.

Dùng chung

VNN1260 ngắt truy nhập tới Internet khi chúng ta thực hiện cuộc gọi điện thoại hoặc Fax. MegaVNN cho phép vừa sử dụng Internet trong khi vẫn có thể thực hiện cuộc gọi đồng thời. Tương tự MegaVNN.

Tốc độ

VNN1260 chạy ở tốc độ cơ sở 56 kbps. MegaVNN có thể tải dữ liệu về với tốc độ tới 2 Mbps. Gấp 40 lần. Tốc độ đường lên và tốc độ đường xuống bằng nhau 2 Mbps.

Khoảng cách sử dụng

Khoảng cách thuê bao sử dụng Internet xa hơn. Khoảng cách sử dụng Internet của thuê bao có 1 giới hạn nhất định. Giống với MegaVNN.

Ứng dụng

Hạn chế 1 số dịch vụ gia tăng trên mạng. Có nhiều lợi thế khi phát triển các dịch vụ ứng dụng trên mạng như : Giáo dục và đào tạo từ xa, xem Video theo yêu cầu, trò chơi trực tuyến, nghe nhạc, hội nghị truyền hình... Giống với MegaVNN. Có cung cấp địa chỉ IP tĩnh. Thiết lập mạng riêng ảo trong và ngoài nước theo các IP có trước.
Công nghệ: Sử dụng đường dây thuê bao số xDSL kết hợp công nghệ VPN/MPLS.

Tốc độ kết nối: Cung cấp các tốc độ linh hoạt mềm dẻo tuỳ theo nhu cầu của khách hàng.

Khả năng đáp ứng: Tại các tỉnh và thành phố trên cả nước có dịch vụ ADSL, SHDSL do VNPT cung cấp.

Giá cước: Giá cước mềm dẻo theo từng loại tốc độ.

STT

MegaVNN

VNN1260

MegaWan

Công nghệ

MegaVNN là "liên tục/ Always-on" tức kết nối trực tiếp. Công nghệ băng thông rộng. Sử dụng các công nghệ quay số (Dial-up). Sử dụng công nghệ băng thông rộng trên nền tảng ADSL.

Tốc độ

ADSL có thể tải dữ liệu về với tốc độ tới 2 Mbps. VNN1260 chạy ở tốc độ cơ sở 56 Kbps. Tốc độ Download và Upload bằng nhau. Lên được 2 Mbps.

Khả năng đáp ứng

Chỉ đáp ứng cho các thuê bao có khoảng cách cáp từ 2,5km trở lại. Với khoảng cách này tín hiệu mới ổn định. Có thể đáp ứng cho các thuê bao ở xa có khoảng cách cáp trên 2,5km. Giống với MegaVNN.

Giá cước

MegaVNN không tính cước nội hạt. Chỉ tính cước khi gửi nhận dữ liệu. Tính theo dung lượng. Kết nối Internet qua đường 1260 bằng phương thức quay số có tính cước nội hạt và cước kết nối. MegaWan cũng không có cước nội hạt. Phương thức tính cước theo tốc độ kết nối đã đăng ký.

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MEGA WAN

Căn cứ công văn số 3139/CV-KHKD ngày 29/04/2005 của Giám đốc Bưu điện TP Hà Nội
Căn cứ công văn số 5101/CV-KHKD ngày 12/07/2005 của Giám đốc Bưu điện TP Hà Nội

1. CƯỚC ĐẤU NỐI HOÀ MẠNG

Loại cổng
Cước đấu nối hoà mạng cổng (1)
(đồng/lần/cổng)
Cước đấu nối hoà mạng phân đoạn kênh (2)
(đồng/lần/ kênh)
Trên đường điện thoại có sẵn
Lắp đường không số
Lắp đặt MegaWAN cùng với dịch vụ điện thoại CĐ
Dưới 512 Kb/s
Từ 512 Kb/s đến 2Mb/s
ADSL
300.000
600.000
600.000đ + cước hoà mạng điện thoại
150.000
500.000
SHDSL
700.000
1.000.000
1.000.000đ + cước hoà mạng điện thoại
150.000
500.000

* Cước đấu nối hoà mạng = Cước đấu nối hoà mạng cổng (1) + Cước đấu nối hoà mạng kênh (2)


2. CƯỚC THUÊ KÊNH HÀNG THÁNG

2.1 Cước thuê cổng MEGA WAN ĐVT: đồng/cổng/tháng

Loại cổng

Cước thuê

Cổng ADSL

181.818

Cổng SHDSL

272.727


2.2 Cước thuê phân đoạn kênh đường lên
(up-link) MegaWAN nội hạt
ĐVTh: nghìn đồng/cổng/tháng
Tốc độ
(Kb/s)
Cước đường lên (up-link)
Tốc độ (Kb/s)
Cước đường lên (up-link)
Tốc độ (Kb/s)
Cước đường lên (up-link)
Tốc độ (Kb/s)
Cước đường lên (up-link)
64
222
576
1175
1088
1845
1664
2450
128
410
640
1244
1152
2028
1728
2500
192
539
704
1271
1216
2082
1792
2550
256
688
768
1340
1280
2135
1856
2601
320
783
832
1420
1344
2189
1920
2652
384
877
8 96
1500
1408
2242
1984
2702
448
992
960
1581
1.544/1.536
2349
2048
2753
512
1107
1024
1661
1600
2399

* Cước thuê kênh hàng tháng = (2.1) +(2.2)


3. CƯỚC BIẾN ĐỘNG DỊCH VỤ

3.1 Chuyển đổi tốc độ cổng ĐVT: đồng/lần/cổng
* Chuyển đổi tốc độ cổng ADSL sang SHDSL 400.000
* Chuyển đổi tốc độ cổng SHDSL sang ADSL Không thu cước
3.2 Chuyển đổi tốc độ kênh lên ĐVT: đồng/lần/kênh đường
Nâng tốc độ kênh từ < 512 Kb/s lên tốc độ >= 512Kb/s 400.000
Nâng hoặc hạ tốc độ kênh từ 64Kb/s đến dưới 512Kb/s;
hạ tốc độ kênh từ 512Kb/s xuống < 512 Kb/s
100.000
3.3 Thu cước trong thời gian tạm ngừng dịch vụ
tính theo tháng
Tạm ngưng tối thiểu là 1 tháng, tối đa là 3 tháng, dưới 30 ngày làm tròn tháng 30% cước thuê bao tháng

4. CƯỚC TRUY NHẬP INTERNET TỐC ĐỘ 2MB/S TỪ MẠNG MEGA WAN Đơn vị tính: đồng/tháng/đường truy nhập
4.1 Cước đấu nối hoà mạng và cước thuê bao Không thu cước
4.2 Cước truy nhập Internet thực tế (tổng cước không vượt quá 727.273 đồng) áp dụng như mức cước Mega VNN hiện hành đối với tốc độ 2 Mbps/ 640 Kbps


5. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Loại chuyển đổi từ dịch vụ khác sang dịch vụ MegaWAN Loại cổng Cước đấu nối hoà mạng cổng khi chuyển đổi (*) Cước đấu nối hoà mạng phân đoạn kênh khi chuyển đổi (**)
5.1 Chuyển đổi từ dịch vụ kênh thuê riêng sang dịch vụ MegaWAN ADSL 50% cước đấu nối mới mục I.1 100 % cước đấu nối mới mục I.2
SHDSL 100 % cước đấu nối mới mục I.2
5.2 Chuyển dịch từ dịch vụ Mega VNN (đường không số) sang MegaWAN ADSL Không thu cước 100 % cước đấu nối mới mục I.2
SHDSL Cước đấu nối hoà mạng MegaWAN (cổng SHDSL) trừ cước hoà mạng dịch vụ MegaVNN 100 % cước đấu nối mới mục I.2
5.3 Chuyển đổi từ dịch vụ MegaVNN (có điện thoại CĐ) sang MegaWAN ADSL Không thu cước 100 % cước đấu nối mới mục I.2
SHDSL Không đáp ứng Không đáp ứng
Cước đấu nối hoà mạng khi chuyển đổi dịch vụ = Cước tại mục 5 (*)+ Cước tại mục 5 (**)


6. CƯỚC CHUYỂN DỊCH MEGA WAN ĐVT:đồng/cổng/lần

Loại chuyển dịch

Cước chuyển dịch đến địa chỉ mới không có cáp

Cước chuyển dịch đến địa chỉ mới có cáp

6.1 Chuyển dịch MegaWAN sử dụng đường không số

418.182

209.091

6.2 Chuyển dịch MegaWAN cùng với dịch vụ điện thoại CĐ

418.182

Không đáp ứng
6.3 Chuyển dịch MegaWAN không chuyển dịch điện thoại CĐ dùng chung đôi cáp
418.182
209.091

 

7. CƯỚC THUÊ NGẮN NGÀY CÁC DỊCH VỤ MEGA WAN

7.1 Cước đấu nối hoà mạng thu như bình thường

7.2 Cước thuê cổng và thuê kênh (tổng cước thuê ngày không lớn hơn cước thuê tháng)

* 02 ngày đầu tiên

1/10 cước thuê cổng và thuê kênh tháng

* Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10
1/20 cước thuê cổng và thuê kênh tháng
* Từ ngày thứ 11 trở đi
1/25 cước thuê cổng và thuê kênh tháng

TRUNG TÂM TIN HỌC BĐHN HÂN HẠNH PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH!

 

TRANG CHỦ   I   TIẾP NHẬN Ý KIẾN  I   GIẢI ĐÁP THẮC MẮC   I   ENGLISH