Ngày 7 tháng 1 năm 2009 • TRANG CHỦ    • ENGLISH   • TIẾP NHẬN Ý KIẾN    •  BƯU CHÍNH    • VIỄN THÔNG    • INTERNET    • TIẾP NHẬN YÊU CẦU    
TIN TỨC
Hoạt động của BĐHN Bưu chính - Viễn thông Dịch vụ mới Khuyến mại Thế giới CNTT Văn bản mới
GIỚI THIỆU
Cơ cấu tổ chức Lịch sử phát triển Ngành nghề kinh doanh
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

Cập nhật 7h43' ngày 7/1
Hà Nội
11-19°C
Huế
13-20°C
Đà Nẵng
20-27°C
TP.Hồ Chí Minh
21-32°C
Gọi số 8011009
Gọi số 8011005 - 19001555
Mua vào
Bán ra

1.765.000

1.787.000

* 1.772.000

* 1.783.000

Gọi số 8011005 - 19001555

Cập nhật 9h50' ngày 7/1

 
Mua vào
Bán ra
USD
17 420.00
17 481.00
 
*17 490.00
*17 540.00
EUR
23 107.40
23 752.33
CHF
15 341.27
15 776.28
JPY
182.45
187.96
SGD
11 660.43
12 020.08
HKD
2 215.84
2 272.78
GBP
25 544.93
26 262.16
THB
483.63
514.76
CAD
14 412.99
14 924.59
AUD
12 370.53
12 736.39
* Giá thị trường tự do
Các Dịch vụ Viễn thông và Tin học
VNN1260 VNN1268
VNN1269 VNN1267 (ISDN)
MegaVNN MegaWAN

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MEGAVNN

1. Cước thuê bao và cước sử dụng dịch vụ hàng tháng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng

STT Loại cước Mega VNN Easy
512Kbps / 256Kbps
Mega VNN Family
768Kbps / 384Kbps
Meg VNN Extra
1024Kbps / 512Kbps
Mega VNN Maxi
2048Kbps / 640Kbps
Mega VNN Pro
4096Kbps / 640Kbps
1 Cước thuê bao tháng 28.000 đ/tháng 45.000 đ/tháng 82.000 đ/tháng 165.000 đ/tháng 500.000 đ/tháng
2 Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận

3.000 Mbyte đầu tiên: 45đ

Các Mbyte tiếp theo: 41đ

6.000Mbyte đầu tiên:55đ

Các Mbyte tiếp theo: 41đ

40đ
3 Cước trần: tổng cước thuê bao tháng & cước sử dụng không vượt quá 350.000 đ/tháng 550.000 đ/tháng 700.000 đ/tháng 900.000 đ/tháng 1.818.182 đ/tháng
4 Cước trọn gói 250.000 đ/tháng 450.000 đ/tháng 550.000 đ/tháng 700.000 đ/tháng 1.363.636 đ/tháng
5 Cước thuê 01 địa chỉ IP tĩnh kèm theo x x x x 454.545 đ/tháng


2. Cước đấu nối hoà mạng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng/thuê bao - lần

STT

Loại cước

Giá cước

1

Lắp đặt mới trên đôi cáp riêng

363.636

2

Lắp đặt mới đồng thời cùng dịch vụ điện thoại cố định:

Cước lắp đặt mới điện thoại cố định + 136.363

3

Lắp đặt trên đôi dây thuê bao có sẵn (điện thoại cố định)

136.363

4

Cước cài đặt thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường dây đang sử dụng dịch vụ MegaVNN

Miễn cước

5

Cước cài đặt thiết bị đầu cuối

45.454


3. Cước thuê ngắn ngày
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng

STT

Loại cước

Giá cước

1

Cước lắp đặt Dịch vụ MegaVNN kèm dịch vụ điện thoại hoặc dịch vụ MegaVNN riêng 181.818
Dịch vụ MegaVNN trên đôi dây thuê bao có sẵn 90.909

2

Cước thuê bao 02 ngày đầu tiên 1/10 cước thuê bao tháng
Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10 1/20 cước thuê bao tháng
Từ ngày thứ 11 trở đi 1/25 cước thuê bao tháng
3 Cước sử dụng   tính theo thực tế sử dụng


4. Cước biến động dịch vụ

STT

Loại biến động

Giá cước

1 Tạm ngừng theo yêu cầu của khách hàng 30% cước thuê bao tháng

2

Tạm ngừng do khách hàng nợ đọng Không thu cước thuê bao

3

Tạm ngừng do Bưu điện TP Hà Nội chưa có khả năng cung cấp dịch vụ Không thu cước thuê bao

4

Chuyển đổi tốc độ sử dụng dịch vụ MegaVNN Không thu cước đăng ký

5

Sang tên đổi chủ Miễn cước
6 Cước chuyển mạng được áp dụng đối với các trường hợp khách hàng đã sử dụng dịch vụ ADSL do các doanh nghiệp viễn thông khác cung cấp, nay có nhu cầu chuyển sang sử dụng dịch vụ ADSL của BĐHN
Dịch vụ Mega VNN trên đôi dây ĐT có sẵn Miễn cước
Dịch vụ Mega VNN trên đôi cáp riêng 136.636 đồng/thuê bao-lần
7 Trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi vị trí lắp đặt) 136.636 đồng/thuê bao-lần
8 Chuyển dịch ADSL đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp 90.909 đồng/thuê bao-lần
9 Chuyển dịch thuê bao ADSL sử dụng đôi cáp riêng; Chuyển dịch thuê bao ADSL cùng với dịch vụ điện thoại; Chuyển dịch thuê bao ADSL, không dịch chuyển điện thoại cố định trên đôi dây dùng chung. 181.818 đồng/thuê bao-lần

Khách hàng lưu ý:

Nếu đăng ký thay đổi tốc độ sử dụng mới, gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo. Nếu đăng ký thay đổi sang hình thức cước trọn gói hàng tháng không phụ thuộc lưu lượng gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo.

 

TRANG CHỦ   I   TIẾP NHẬN Ý KIẾN  I   GIẢI ĐÁP THẮC MẮC   I   ENGLISH