Ngày 4 tháng 9 năm 2010 • TRANG CHỦ    • ENGLISH   • TIẾP NHẬN Ý KIẾN    •  BƯU CHÍNH    • VIỄN THÔNG    • INTERNET    • TIẾP NHẬN YÊU CẦU    
TIN TỨC
Hoạt động của BĐHN Bưu chính - Viễn thông Dịch vụ mới Khuyến mại Thế giới CNTT Văn bản mới
GIỚI THIỆU
Cơ cấu tổ chức Lịch sử phát triển Ngành nghề kinh doanh
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

Cập nhật 8h20' ngày 1/9
Hà Nội
26-34°C
Huế
24-34°C
Đà Nẵng
24-35°C
TP.Hồ Chí Minh
24-34°C
Gọi số 8011009
Gọi số 8011005 - 19001555
Mua vào
Bán ra

2.890.000

2.912.000

*2.907.000

*2.916.000

Gọi số 8011005 - 19001555

Cập nhật 9h32' ngày 1/9

 
Mua vào
Bán ra
USD
19,475.00
19,500.00
 
*
*
EUR
24,452.95
24,856.69
CHF
18,866.15
19,319.17
JPY
222.56
233.51
SGD
14,155.78
14,501.95
HKD
2,469.22
2,525.57
GBP
29,486.71
30,099.94
THB
606.32
637.27
CAD
17,989.67
18,444.76
AUD
17,114.42
17,533.41
* Giá thị trường tự do
 
Các Dịch vụ Viễn thông và Tin học
Quay lại

Hiện nay BĐHN đang cập nhật lại cước của các dịch vụ viễn thông, nếu Quý khách hàng có nhu cầu biết chi tiết hơn, xin vui lòng liên hệ với số máy 700 hoặc 1080.

 

Điện thoại cố định, Fax

Thuê bao trung kế

Thuê kênh riêng TSL

Dịch vụ Gọi 171

Dịch vụ ISDN

Thuê phòng Hội nghị truyền hình

CityPhone

Cho thuê thiết bị Video Conferencing 6B+D

Điện thoại di động VinaPhone

Cho thuê thiết bị NT

Cardphone

Nhắn tin

  ng ày từ thứ 2 đến thứ 7

Bảng cước dịch vụ Viễn thông (chưa bao gồm thuế VAT)

Tên dịch vụ

Mức cước

 Ghi chú

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH, FAX, FACSIMILE, TRUNG KẾ ANALOGUE

Cước hoà mạng mới:

Khu vực 1:
- Các quận huyện trên địa bàn Hà Nội.
- Các thị trấn, các khu đô thị mới của xã, các khu chế xuất, các khu công nghiệp, khu cảng hàng không Nội Bài trên địa bàn Hà Nội.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 2 và 3 dưới đây.

363.636 đ/ máy

Các mức cước trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007

Khu vực 2:
- Các xã ngoại thành Hà Nội.
- Một số phường, xã - thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Phúc Xác, Trương Định, Giang Biên, Long Biên, Phúc Lợi, Chung cư Đền Lừ 2, Tương Mai, Tân Mai, Thịnh Liệt, Hoàng Liệt, Trung Hòa, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú Thượng, Thị trấn Đông Anh, Thị trấn Cầu Diễn.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 3 dưới đây.

272.727 đ/ máy

Khu vực 3:
- Khu vực 3 bao gồm địa bàn một số phường, xã, thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Cống Vị, Giảng Võ, Láng Hạ, Nhân Chính, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Bắc, Xuân La, Thụy Khê, Yên Hòa, Yên Sở, Việt Hưng, Thượng Thanh, Đức Giang, Ngọc Thụy, Gia Thụy, Ngọc Lâm, Bồ Đề, Phúc Đồng, Sài Đồng, Thị trấn Văn Điển, Tam Hiệp, Ngũ Hiệp, Yên Thường, Ninh Hiệp, Cổ Bi, Dương Xá, Kim Sơn, Kiêu Kỵ, Xã Yên Viên, Trâu Quỳ, Xuân Đỉnh, Đại Mỗ, Xuân Phương, Mễ Trì

181.818 đ/máy

Khách hàng lắp đặt một lần từ 02 đến dưới 05 máy:

Giảm 10% cước hòa mạng.

Các mức cước trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007

Khách hàng lắp đặt một lần từ 05 đến dưới 10 máy:

Giảm 15% cước hoà mạng.

Khách hàng lắp đặt một lần từ 10 trở lên:

Giảm 20% cước hoà mạng.

Ưu đãi cho khách hàng trung thành của BĐHN (Sử dụng dịch vụ điện thoại cố định liên tục tối thiểu từ 2 năm trở lên, thanh toán cước đầy đủ đúng hạn) có nhu cầu lắp đặt thêm máy điện thoại cố định, fax, trung kế analogue, ISDN 2B + D với cùng tên và địa chỉ thanh toán.

Giảm 30% mức cước hòa mạng hiện hành

Dành cho đối tượng khách hàng lớn của BĐHN

Miễn phí cước đấu nối hòa mạng và cước chuyển dịch máy điện thoại CĐ, Fax

Mức cước này áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2007

Chuyển dịch thiết bị ĐTCĐ, fax, trung kế analogue

Khu vực 1:
- Bao gồm toàn bộ địa bàn Hà Nội ngoại trừ địa bàn khu vực 2 dưới đây.

136.363 đ/máy/lần

Các mức cước trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007

 

Khu vực 2:
- Khu vực 2 bao gồm địa bàn một số phường, xã, thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Phúc Xá, Cống Vị, Giảng Võ, Trương Định, Láng Hạ, Nhân Chính, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Bắc, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú Thượng, Xuân La, Thụy Khê, Yên Hòa, Trung Hòa, Chung cư Đền Lừ, Tương Mai, Tân Mai, Thịnh Liệt, hoàng Liệt, Yên Sở, Giang Biên, long Biên, Phúc Lợi, Việt Hưng, Thượng Thanh, Đức Giang, Ngọc Thụy, Gia Thụy, Ngọc Lâm, Bồ Đề, Phúc Đồng, Sài Đồng, Thị trấn Văn Điển, Tam Hiệp, Ngũ Hiệp, Yên Thường, Ninh Hiệp, Cổ Bi, Dương Xá, Kim Sơn, Kiêu Kỵ, xã Yên Viên, Trâu Quỳ, thị trấn Đông Anh, Xuân Đỉnh, Đại Mỗ, Xuân Phương, Mễ Trì, thị trấn Cầu Diễn.

90.909 đ/máy/lần

Dành cho đối tượng khách hàng lớn của BĐHN

Miễn phí cước đấu nối hòa mạng và cước chuyển dịch máy điện thoại CĐ, Fax

Mức cước này áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2007

Cước thuê bao PSTN

27.000đ/ tháng

Cước nội hạt tại nhà thuê bao

Đến 200 phút

120đ/ phút

Từ 200 - 1.000 phút

80đ/ phút

Trên 1.000 phút

40đ/ phút

Cước nội hạt tại Đại lý, ghi xê

 

Phương thức 3+1

Mỗi cuộc tối thiểu

1.091đ/ 3 phút đầu

Mỗi phút tiếp theo

364đ/ phút

Cước cuộc gọi từ điện thoại cố định, Cityphone đến thuê bao điện thoại di động toàn quốc

Cước gọi tại nhà thuê bao đến thuê bao di dộng toàn quốc (cả trả trước và trả sau, của VNPT và các DNK)

Phương thức 6 giây +1 giây

 

Gọi đến VinaPhone, MobiPhone

Chưa VAT

Giờ bận (từ 7h đến 23h các ngày từ T2 đến T7)

122,7 đ/block 6 giây đầu + 20,45 đ/block 1 giây tiếp theo

Giờ rỗi (từ 23h hôm trước đến 7 h hôm sau từ T2 đến T7, cả Chủ nhật và ngày lễ)

Giảm 30% cước

Gọi đến mạng khác ( Viettel, Sfone ...)

Chưa VAT

Giờ bận (từ 7h đến 23h các ngày từ T2 đến T7)

136,36 đ/block 6 giây đầu + 22,72 đ/block 1 giây tiếp theo

Giờ rỗi (từ 23h hôm trước đến 7 h hôm sau từ T2 đến T7, cả Chủ nhật và ngày lễ)

Giảm 30% cước

Cước gọi từ điểm công cộng có người phục vụ đến thuê bao di động toàn quốc (cả trả trước và trả sau, của VNPT và DNK)

Phương thức 6 + 6

 

Giờ bận (các ngày từ T2 đến T7)

136,36 đ/block 6 giây

Chưa VAT

Giờ rỗi (cả ngày Chủ nhật, ngày lễ)

95 đ/block 6 giây

Cước PSTN liên tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao

Giá bình thường (chưa có VAT)

Giá tiết kiệm (chưa có VAT)

Phương thức 06 giây + 01 giây

Nội vùng

90,91đ/ 06 giây đầu +15,15đ/ 01 giây tiếp theo

Giảm giá 30%

Khác vùng

109,09đ/ 06 giây đầu + 18,18đ/ 01 giây tiếp theo

Giảm giá 30%

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

Giá bình thường

 

Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm

 

Nội vùng: Áp dụng cho các cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực phía Bắc tới Hà Tĩnh gọi cho nhau.
Khác vùng: Áp dụng cho các cuộc liên lạc của khu vực Bắc, Trung, Nam gọi cho nhau.

Cước gọi PSTN liên tỉnh áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐ văn hoá xã)

Giá bình thường (chưa có VAT)

Giá tiết kiệm (chưa có VAT)

Phương thức 06 giây + 06 giây

Nội vùng

90.9đ/ 06 giây

81.82đ/ 06 giây

Khác vùng

109.09đ/ 06 giây

100đ/ 06 giây

Cước phục vụ

454đ/ 01cuộc

Từ thứ 2 tới thứ 7

Giá bình thường

Cả ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm

Giấy mời đàm thoại

 1.818đ/ lần/ giấy

Tự hẹn đến đàm thoại

1.364đ/ cuộc

Cước Quốc tế (IDD) PSTN

Cước áp dụng từ 01/06/2006

Phương thức 6" + 1"

Giá gọi tự động Giá bình thường Giá tiết kiệm
Nhóm 1

0,054$ 6" đầu + 0.009$ 1 giây tiếp theo

0,042$ 6" đầu + 0.007$ 1 giây tiếp theo
Nhóm 2 0,06$ 6" đầu + 0.01$ 1 giây tiếp theo 0,042$ 6" đầu + 0.007$ 1 giây tiếp theo

Giá gọi nhân công (gọi người)

Giá bình thường Giá tiết kiệm
Nhóm 1 1,040$ phút đầu + 0.54$ phút tiếp theo 0,92$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo
Nhóm 2 1,10$ phút đầu + 0.6$ phút tiếp theo 0,92$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo

Giá gọi nhân công (gọi số)

   
Nhóm 1 0,702$ phút đầu + 0.54$ phút tiếp theo 0,546$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo
Nhóm 2 0,780 phút đầu + 0.6$ phút tiếp theo 0,546$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo

Cước điện thoại quốc tế theo mức độ sử dụng trong tháng (áp dụng từ 01/02/2007)

Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 600 giây/ tháng/ thuê bao

Dịch vụ IDD

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
5,4 US cent 6 giây đầu 4,2 US cent 6 giây đầu
0,9 US cent 1 giây tiếp theo 0,7 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
6,0 US cent 6 giây đầu 4,2 US cent 6 giây đầu
1,0 US cent 1 giây tiếp theo 0,7 US cent 1 giây tiếp theo

Dịch vụ 171

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,8 US cent 6 giây đầu 3,6 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,6 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,8 US cent 6 giây đầu 3,6 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,6 US cent 1 giây tiếp theo

Tổng số giây sử dụng trong tháng từ 601 giây/ tháng/ thuê bao đến 3000 giây/ tháng/ thuê bao

Dịch vụ IDD

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
5,1 US cent 6 giây đầu 3,6 US cent 6 giây đầu
0,85 US cent 1 giây tiếp theo 0,6 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
5,4 US cent 6 giây đầu 3,6 US cent 6 giây đầu
0,9 US cent 1 giây tiếp theo 0,6 US cent 1 giây tiếp theo

Dịch vụ 171

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,5 US cent 6 giây đầu 3,3 US cent 6 giây đầu
0,75 US cent 1 giây tiếp theo 0,55 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,5 US cent 6 giây đầu 3,3 US cent 6 giây đầu
0,75 US cent 1 giây tiếp theo 0,55 US cent 1 giây tiếp theo

Tổng số giây sử dụng trong tháng từ 3001 giây/ tháng/ thuê bao đến 6000 giây/ tháng/ thuê bao

Dịch vụ IDD

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,8 US cent 6 giây đầu 3,36 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,56 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
5,1 US cent 6 giây đầu 3,36 US cent 6 giây đầu
0,85 US cent 1 giây tiếp theo 0,56 US cent 1 giây tiếp theo

Dịch vụ 171

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,2 US cent 6 giây đầu 3,0 US cent 6 giây đầu
0,7 US cent 1 giây tiếp theo 0,5 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,2 US cent 6 giây đầu 3,0 US cent 6 giây đầu
0,7 US cent 1 giây tiếp theo 0,5 US cent 1 giây tiếp theo

Tổng số giây sử dụng trong tháng từ 6001 giây/ tháng/ thuê bao trở lên

Dịch vụ IDD

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,5 US cent 6 giây đầu 3,15 US cent 6 giây đầu
0,75 US cent 1 giây tiếp theo 0,525 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,8 US cent 6 giây đầu 3,15 US cent 6 giây đầu
0,8 US cent 1 giây tiếp theo 0,525 US cent 1 giây tiếp theo

Dịch vụ 171

Vùng 1
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,02 US cent 6 giây đầu 2,82 US cent 6 giây đầu
0,67 US cent 1 giây tiếp theo 0,47 US cent 1 giây tiếp theo
Vùng 2
Giờ bình thường Giờ tiết kiệm
4,02 US cent 6 giây đầu 2,82 US cent 6 giây đầu
0,67 US cent 1 giây tiếp theo 0,47 US cent 1 giây tiếp theo

Cước 171 liên tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao

Giá bình thường (chưa có VAT)

Giá tiết kiệm (chưa có VAT)

Phương thức 06 giây + 01 giây

Nội vùng

76,36đ/ 06 giây đầu +12,73đ/ 01 giây tiếp theo

Giảm giá 30%

Khác vùng

100đ/ 06 giây đầu + 16,67đ/ 01 giây tiếp theo

Giảm giá 30%

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

Giá bình thường

 

Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm

Các dịch vụ đặc biệt

Điện thoại có yêu cầu giấy mời

0,45 USD/ cuộc

Khách hàng tự hẹn đến các điểm công cộng

0,36 USD/ cuộc

Điện thoại gọi người (và gọi số)

0,5 USD/ cuộc

Điện thoại gọi người đồng ý chờ thêm

0,5 USD/ phút

Gọi số qua điện thoại viên Quốc tế

0,5 USD/ cuộc

Điện thoại thu cước người được gọi

0,5 USD/ cuộc

Dịch vụ Collect Call nhân công

0,2 USD/ cuộc

Trường hợp có băng nhắn, HTT, ĐT ảo

0,5 USD/ cuộc

Không thành công khác

454đ/ cuộc

Cước gọi vào VSAT

Cước gọi vào VSAT thuê bao

1.090đ/ phút

Cước gọi vào VSAT bưu điện

Đối với thuê bao ĐT cố định

Cước đường dài

Đối với thuê bao di động

Như cước di động hiện hành

 

Cước gọi vào VSAT IP

   

Cước gọi vào VSAT IP thuê bao

1.090đ/ phút Phương thức 1 + 1

Cước gọi vào VSAT  IP bưu điện

   

Đối với thuê bao ĐT cố định

Như cước đường dài  

Đối với thuê bao di động

Như cước di động hiện hành

Dịch vụ viễn thông khác

Cước bảo dưỡng máy nhánh

9.000đ/ máy

Sang tên chuyển nhượng

45.455đ/ lần

Chuyển đổi dịch vụ

Từ thoại sang ISDN

Thu chênh lệch hoà mạng

Từ trung kế sang thoại

không thu

Tạm dừng theo yêu cầu

không thu

Trong thời gian tạm dừng không thu cước thuê bao

Khôi phục sau huỷ hợp đồng

Mức 1: Thời gian đến 06 tháng

Miễn cước

Mức 2: Thời gian từ 06 tháng đến dưới 12 tháng

Giảm 80% cước đấu nối hoà mạng

Mức 3: Thời gian từ 12 tháng đến dưới 18 tháng

Giảm 60% cước đấu nối hoà mạng

Mức 4: Thời gian từ 18 tháng trở lên

Thu 100% cước đấu nối hoà mạng

In bản kê chi tiết

In lần 2, không đăng ký

1.818đ/ A4

In đăng ký, In khiếu nại

không thu

Sao hợp đồng

4.545/ lần

Dịch vụ gia tăng ĐT cố định

Có hiệu lực từ 01/07/2007

Cước đăng ký Cước sử dụng
Khách hàng thông thường Khách hàng trung thành

 

Báo thức tự động DRV

Không thu

273đ/lần báo thức

Dịch vụ hộp thư thoại

9091đ/lần   13.636đ/ tháng

Thông báo vắng nhà AAB

9091đ/lần

Không thu

Không thu

Điện thoại Hội nghị COF

Không thu

Không thu

Đường dây nóng LAI

27.000đ/ lần

18.000đ/ tháng

Hiển thị số máy gọi đến CLIP

Không thu

9.000đ/ tháng

Dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi (RVT, RVO, DNR)

Không thu Không thu

Thông báo cuộc gọi đến khi đàm thoại (IAI)

Không thu Không thu

Quay số rút gọn NAN

Không thu

9.091đ/ lần

Không thu

Cấp tín hiệu đảo cực IB

45.454đ/ lần

Không thu

45.454đ/ tháng

Truy tìm số máy gọi đến qua 500 (IAM)

9.091đ/ lần Không thu 18.000đ/ tháng (3.636đ/ văn bản)

Khóa mở 1268, 1269

Không thu  

Hạn chế chiều gọi đi (SPB)

45.454đ/ lần  

Hạn chế chiều gọi đến (SPA)

45.454đ/ lần  

Cài âm thông báo đổi số (TBDS)

18.000đ/ lần 18.000đ/ tháng

Hạn chế

   

Hạn chế hoàn toàn không gọi đi liên tỉnh, quốc tế SR1

27.273đ/ lần Khách hàng đăng ký các dịch vụ này ngay từ khi hòa mạng lắp đặt ĐTCĐ mới: Không thu cước

Hạn chế tự động nhưng vẫn gọi được qua nhân công (110, 101) liên tỉnh, quốc tế SR2

27.273đ/ lần

Hạn chế hoàn toàn không gọi đi quốc tế SR5

27.273đ/ lần

Hạn chế tự động nhưng vẫn gọi được qua nhân công (110, 101) quốc tế SR3

27.273đ/ lần

Hạn chế hoàn toàn không gọi đi di động, liên tỉnh, quốc tế SR6

27.273đ/ lần

Hạn chế gọi liên tỉnh, quốc tế sử dụng mã khoá cá nhân SRC

27.273đ/ lần  

Hạn chế gọi 1080. 1088 ZG2

27.273đ/ lần  

Hạn chế chiều gọi đến SPA

45.500đ

100% cước thuê bao/ tháng

Hạn chế chiều gọi đi SPB

45.500đ

50% cước thuê bao/ tháng

Mở gọi tự động

Không thu  

Mở gọi tự động di động, liên tỉnh, quốc tế SR4

0

0

Mở gọi di động

0

0

Tạo nhóm trượt liên tục (GPX)

   

Nhóm trượt 1 - 10 số

27.273đ/ nhóm  

Nhóm trượt 10 - 50 số

45.454đ/ nhóm  

Nhóm trượt 50 - 100 số

90.909đ/ nhóm  

Nhóm trượt trên 100 số

136.364đ/ nhóm  

Tạo nhóm thuê bao GPX

9.901đ/1nhóm đến 10 máy. 45.454đ/1nhóm từ 10 máy đến 50 máy. 90.909đ/1nhóm từ 50 máy trở lên

0

Tách số máy ra khỏi nhóm trượt GLXR

9.901đ/1máy

0

Bổ xung thêm số máy vào nhóm trượt GLXA

9.901đ/1máy

0

Chuyển tạm thời khi không trả lời (sau 4 hồi chuông)

0

5.000đ

Cước dịch vụ Facsimile công cộng

Nội hạt

1.091đ/ trang A4

 

Nội tỉnh

1.364đ/ trang A4

 

Liên tỉnh

 

 

Nội vùng

1.818đ/ trang A4

 

Khác vùng

2.000đ/ trang A4

 

Dịch vụ 1080

Đối với cuộc gọi nội hạt

 

 

Từ máy thuê bao Điện thoại cố định, CityPhone Hà Nội

1.364đ/ phút

Phương thức tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo

 

Từ các điểm công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã)

Ngoài cước dịch vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc

Đối với cuộc gọi liên tỉnh

 

 

Từ nhà thuê bao

 

Phương thức tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo

Nội vùng

1.818đ/ phút

Ngoại vùng

2.727 đ/ phút

Từ các điểm công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã)

Ngoài cước dịch vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc

Đối với các cuộc gọi liên mạng

 

 

Từ thuê bao di động toàn quốc (bao gồm cả trả trước và trả sau)

2.727đ/ phút

Phương thức tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo

Dịch vụ 1088

Đối với cuộc gọi nội hạt

 

 

Từ máy thuê bao Điện thoại cố định, CityPhone Hà Nội

1.818đ/ phút

Phương thức tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo

 

Từ các điểm công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã)

Ngoài cước dịch vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc

Đối với cuộc gọi di động từ các mạng GSM toàn quốc

2.727đ/ phút

 

Cước thu của khách hàng = cước di động + cước dịch vụ 1088 Trong đó:

Phương thức tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo

Cước di động:

theo mức cước và phương thức tính cước của các mạng di động GSM hiện hành

Cước dịch vụ 1088:

1.818đ/ phút

Dịch vụ 1081

 

Đối với cuộc gọi nội hạt

 

 

Từ máy thuê bao Điện thoại cố định, CityPhone Hà Nội

1.120đ/ phút

Phương thức tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo

 

Từ các điểm công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã)

Ngoài cước dịch vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc

Đối với cuộc gọi liên tỉnh liên mạng

 

 

Từ thuê bao điện thoại cố định tỉnh khác, thuê bao di động (bao gồm cả trả trước và trả sau)

2.727 đ/ phút

Phương thức tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo

Từ các điểm công cộng có người phục vụ tỉnh khác

Ngoài cước dịch vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc

Dịch vụ hộp thư tự động

8011066, 8011077, 8011088

40đ/ phút

Còn lại

272đ/ phút

Hộp thư 8015678, 8015555

909đ/ phút

Cước thuê ngắn ngày điện thoại cố định

Cước hoà mạng

70% cước hoà mạng

Cước thuê bao

Cố định, fax (không có máy)

8.636đ/ máy-ngày

Fax gồm cả thiết bị đầu cuối

20.000đ/ ngày

Cước thông tin

Theo thực tế

Tiền đặt cọc

5 triệu đồng/ máy

Cước Telex

1+1

Thuê bao

45.455đ/ máy/ tháng

Cước thông tin

Phương thức 1+1

Nội hạt

 

Tại nhà thuê bao

không thu

Tại điểm công cộng

454đ/ phút

Nội tỉnh

 

Tại nhà thuê bao

454đ/ thu

Tại điểm công cộng

909đ/ phút

Liên tỉnh

 

Nội vùng

909đ/ phút

Tại nhà thuê bao

 

1.364đ/ phút

Tại điểm công cộng

Khác vùng

1.091đ/ phút

Tại nhà thuê bao

 

1.545đ/ phút

Tại điểm công cộng

Cước đấu nối hoà mạng Telex

Áp dụng như cước đấu nối hòa mạng điện thoại cố định

Áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn thành phố Hà Nội

1.454.545 VNĐ/máy

 

Cước thông tin quốc tế

Tại nhà thuê bao

Như cước IDD

Tại buồng công cộng

Cước IDD + 0,45 USD/ bức

Dịch vụ gọi số tắt

Nhắn tin vào 141

Từ ĐT cố định, CardPhone

455đ/ phút

Từ ĐT VinaPhoen (trước, sau)

818đ/ phút

Từ các điểm công cộng, ghi xê, đại lý

727đ/ phút

Bản tin ngắn SMS

454đ/ bản tin

Gọi giải đáp VinaPhone 151

Từ cố định gọi vào

Như cước nội hạt

Từ buồng đàm thoại CardPhone

400đ/ phút

Phương thức 1+1(Giá đã có VAT)

Từ các điểm công cộng, ghi xê, đại lý

346đ/ phút

1+1

Từ VinaPhone

Miễn cước

Dịch vụ 19001570

Gọi từ thuê bao cố định, CityPhone

545đ/ phút

Gọi từ thuê bao di động

909đ/ phút

Bản tin SMS

454đ/ cuộc

Up

Cước gọi từ Cardphone Từ 15/08/2006 Đã bao gồm VAT

Nội hạt

400đ/ 01 phút + 400đ/ 01 phút

Phương thức 1 + 1

Phương thức gọi

Nội vùng

Khác vùng

Gọi liên tỉnh

100đ/ 06 giây (06" + 06")

200đ/ 10 giây đầu 100đ/ 05 giây tiếp theo

Đường dài mạng PSTN

100 đồng/block 6 giây + 100 đồng/block 6 giây

200 đồng/block 8 giây + 100 đồng/block 4 giây

Gọi 171

100 đồng/block 7 giây + 100 đồng/block 7 giây

200 đồng/block 12 giây + 100 đồng/block 6 giây

 

Giờ bình thường

Giờ tiết kiệm

Quốc tế

Theo mức cước và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế.

Theo mức cước và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế.

Quốc tế VOIP

Theo mức cước và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế.

Theo mức cước và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế.

Di động toàn quốc (của VNPT và doanh nghiệp khác)

200đ/ block 8 giây + 100đ/block 4giây

Phương thức 8 giây + 4 giây

Di động nội tỉnh CDMA (của VNPT và doanh nghiệp khác)

100đ/block 12 giây

Phương thức block 12 giây

Gọi CityPhone nội tỉnh

100đ/block 15 giây

Phương thức tính cước block 15 giây

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG VINAPHONE

Vinaphone trả tiền sau

Cước hoà mạng VinaPhone

109.000đ/máy/lần

Bao gồm SIMCard loại 16K và chưa có thuế VAT

Cước thuê bao tháng VinaPhone

54.545đ/máy/tháng

chưa có thuế VAT

Cước thông tin di động

 

chưa có thuế VAT

Cước gọi nội mạng

98,18đ/6 giây đầu + 16,36đ/giây tiếp theo

Cước gọi ngoại mạng

109,09đ/6 giây đầu + 18,18đ/giây tiếp theo

Cước thông tin di động trong nước (giá tiết kiệm)

Giảm 30% cước thông tin di động gọi trong nước các cuộc gọi từ 23h đêm hôm trước đến 06h sáng hôm sau các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,  các cuộc gọi trong ngày chủ nhật và ngày lễ

chưa có thuế VAT

Điện thoại di động trả trước thuê bao theo ngày

Cước thuê bao theo ngày

1.391 đ/máy-ngày

 

Cước gọi nội mạng.

 

chưa có thuế VAT

Block 06 giây đầu

127,27đ

Phương thức 6 giây + 1 giây

Block 01 giây tiếp theo

21,21đ

 

Cước gọi ngoại mạng.

 

chưa có thuế VAT

Block 06 giây đầu

136,36đ

Phương thức 6 giây + 1 giây

Block 01 giây tiếp theo

27,73đ

 

Điện thoại di động trả trước thời hạn linh hoạt

Cước gọi nội mạng.

 

chưa có thuế VAT

Block 06 giây đầu

174,54đ

Phương thức 6 giây + 1 giây

Block 01 giây tiếp theo

29,09đ

 

Cước gọi ngoại mạng.

 

chưa có thuế VAT

Block 06 giây đầu

201,82đ

Phương thức 6 giây + 1 giây

Block 01 giây tiếp theo

33,64đ

 
     

Vinaphone trả tiền trước

Cước thông tin di động trong nước ngoại mạng (giá bình thường)

 

chưa có thuế VAT

Block 06 giây đầu

180,90đ

Phương thức 6 giây + 1 giây

Block 01 giây tiếp theo

30,15đ

 

Cước thông tin di động trong nước ngoại mạng (giá tiết kiệm)

 

đã có thuế VAT

Block 06 giây đầu

175đ

 

Block 01 giây tiếp theo

29đ

 

Gọi nội mạng Vinaphone (giá bình thường)

 

Giảm giá 5% so với ngoại mạng

Block 06 giây đầu

159,09đ

Block 01 giây tiếp theo

26,52đ

Gọi nội mạng Vinaphone (giá tiết kiệm)

 

Block 06 giây đầu

166đ

Block 01 giây tiếp theo

28đ

Cước gọi đến thuê bao di động từ các điểm công cộng có người phục vụ

Giờ bình thường các ngày trong tuần:
136,36đ/ 6" đầu + 136,36đ 6" tiêp theo

Giờ tiết kiệm (ngày lễ và chủ nhật):
95đ + 95đ

Phương thức 6" + 6"

Cước gọi đến thuê bao di động từ điện thoại thẻ CardPhone

Phương thức 8 giây + 4 giây

đã có thuế VAT

Block 08 giây đầu

200đ

Các giờ trong ngày, các ngày trong tuần

Block 04 giây tiếp theo

100đ

Gói cước (chưa có thuế VAT, chỉ áp dụng cho các thuê bao trả sau có đăng ký sử dụng)

Tổng số Block 1 giây cam kết sử dụng /tháng

SMS miễn phí

Gói cước G1: 183.824đ

5000 block 1 giây

50

Gói cước G2: 290.985đ

10000 block 1 giây

50

Gói cước G3: 402.335đ

15000 block 1 giây

100

Gói cước G4: 500.293đ

  20000 block 1 giây   150

Gói cước G5: 669.338đ

25000 block 1 giây

250

Gói cước G6: 707.960đ

30000 block 1 giây

350

Cước viễn thông quốc tế

Theo mức cước và phương thức tính cước quốc tế IĐ hoặc VOIP hiện hành

Từ 23h - 7h các ngày trong tuần, cả ngày lễ, Chủ nhật

Giảm 30% cước liên lạc trong nước và quốc tế

Cước nhắn tin SMS

Đăng ký dịch vụ

Miễn cước

Thuê bao

Miễn cước

Cước nhắn tin trong nội bộ mạng VinaPhone

350đ/bản tin

đã có thuế VAT

Cước nhắn tin liên mạng

400đ/bản tin

đã có thuế VAT

Cước nhắn tin từ thuê bao cố định qua 141

400đ/phút

đã có thuế VAT, phương thức 1+1

Cước dịch vụ RingTunes của mạng Vinaphone từ 01/10/2006

Loại cước

Mức cước

Ghi chú

Cước cài đặt dịch vụ

Miễn phí

Để ngừng sử dụng dịch vụ khỏch hàng chỉ việc nhắn tin với nội dung “HUY” gửi đến số 9194 và hệ thống sẽ tự động trả lời bằng bản tin SMS thụng bỏo dịch vụ của khách hàng đó được hủy trờn hệ thống dịch vụ.

Cước thuê bao ngày

273 đ/ngày (áp dụng chung cho thuê bao trả trước và trả sau)

Cước nhắn tin SMS tới số máy của hệ thống (9194)

318 đ/bản tin

Cước thông tin di động gọi tới số máy của hệ thống (9194)

50% cước thông tin di động trả sau hoặc trả trước hiện hành

Cước mua nội dung thông tin nhạc chuông

1.818 đ/lần/bài (mỗi lần khách hàng thay đổi nhạc chuông cho người gọi được tính là 01 lần mua nội dung thông tin)

Cước truy cập WAP

45 đ/Kb

Cước sử dụng GPRS

 

Dịch vụ bán lẻ

   

Bản tin không hình ảnh âm thanh

  364đ/ bản in  

Bản tin có hình ảnh, âm thanh

727đ/ bản in

 

Truyền số liệu

91đ/ 10 Kb

 

Dịch bụ bán theo gói dịch vụ

   

Gói GPRS 50: miễn 9.000 Kbyte

50.000 đ/ tháng

 

Gói GPRS 100: miễn 24.000 Kbyte

100.000 đ/ tháng  

Trọn gói truy cập không hạn chế

250.000 đ/ tháng  

Hộp thư thoại nhắn tin

9.000đ/ tháng  

Thuê bao nước ngoài chuyển vùng sang VN

0.009 USD/ Kb  

Truy cập Interner gián tiếp qua 1268 (không bao gồm cước thông tin di động)

   

Truy cập qua VNN 1268

   

Vinacard, VinaDaily

20đ/ phút 06" + 01"

VinaPhone

20đ/ phút 1' + 1'

Truy cập qua VNN 1269

   

Vinacard, VinaDaily

141đ/ phút 06" + 01"

VinaPhone

Như cước 1269 1' + 1'

Các loại dịch vụ khác

Truy nhập Internet gián tiếp qua di động: Cước thông tin di động + cước Internet

Truy cập qua VNN 1268

   

Vinacard, VinaDaily

22đ/ phút (đã có VAT) Phuơng thức 06" + 01"

VinaPhone

20đ/ phút (chưa có VAT) Phương thức 1' + 1'

Truy cập qua VNN 1269

   

Vinacard, VinaDaily

141đ/ phút (đã có VAT) Phuơng thức 06" + 01"

VinaPhone

Như cước 1269 hiện hành Phương thức 1' + 1'

Gọi các dịch vụ 1080

Cước theo vùng + 1080

Từ VinaPhone trả sau vào số 145 (VMS)

Theo mức cước mới hiện hành

 

Từ VinaCard vào số 145 (VMS)

Từ VinaDaily vào số 145 (VMS)

Chuyển mạng

Miễn cước

Đăng ký tạm ngừng

Không thu

Cước thuê bao một chiều đi trả sau

60.000đ/ tháng

Trả trước chuyển sang trả sau

Thuê bao trả trước hoà mạng trước ngày 01/08/2005

Thuê bao trả trước hoà mạng kể từ ngày 01/08/2005

Thuê bao trả trước đã hoạt động liên tục >= 12 tháng tính đến ngày yêu cầu chuyển đổi

Miễn phí Miễn phí

Thuê bao trả trước đã hoạt động liên tục >= 6 tháng tính đến ngày yêu cầu chuyển đổi

45.455đ/ máy/ lần 56.818đ/ máy/ lần

Thuê bao không thoả mãn 2 điều kiện trên

90.910đ/ máy/ lần

136.637đ/ máy/ lần

Khôi phục sau huỷ hợp đồng (đã có VAT và không bao gồm chi phí mua thẻ SIM)

Dưới 06 tháng

miễn cước

Từ trên 6  - 12 tháng

56.818đ/ máy/ lần

Từ trên 12 tháng

79.546đ/ máy/ lần

VinaCard

Mệnh giá thẻ (đã có VAT và làm tròn)

Thời gian gọi 02 ngày

10.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian gọi 04 ngày

20.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 02 ngày

Thời gian gọi 07 ngày

30.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 02 ngày

Thời gian gọi 12 ngày

50.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 10 ngày

Thời gian gọi 30 ngày

100.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 10 ngày

Thời gian gọi 70 ngày

200.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 10 ngày

Thời gian gọi 115 ngày

300.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 10 ngày

Thời gian gọi 215 ngày

500.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 10 ngày

Cước thuê bao ngày

0

 

Cước thông tin trong nước (giá bình thường)

 

 

Block 6 giây đầu

250đ

 

Block 1 giây tiếp theo

42đ

 

Cước thông tin trong nước (giá tiết kiệm)

 

 

Block 6 giây đầu

170đ

 

Block 1 giây tiếp theo

29đ

 

Gọi nội mạng Vinaphone (giá bình thường)

 

Giảm giá 5% so với ngoại mạng

Block 06 giây đầu

238đ

Block 01 giây tiếp theo

40đ

Gọi nội mạng Vinaphone (giá tiết kiệm)

 

Block 06 giây đầu

166đ

Block 01 giây tiếp theo

28đ

VinaXtra dịch vụ di động trả trước thời hạn kéo dài

Thời hạn sử dụng của thẻ trả trước của dịch vụ VinaXtra gấp 3 lần VinaCard mệnh giá tương ứng

Thời hạn sử dụng (ngày) Mệnh giá thẻ Thời hạn nhận cuộc gọi (ngày)

Thời gian gọi 36 ngày

50.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 90 ngày

100.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 210 ngày

200.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 345 ngày

300.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 645 ngày

500.000 đ/thẻ

10

Thời hạn của mệnh giá nạp tiền qua SMS (E-load)

Thời gian gọi 06 ngày

10.000 đ/thẻ

1

Thời gian gọi 12 ngày

20.000 đ/thẻ

2

Thời gian gọi 21 ngày

30.000 đ/thẻ

2

Thời gian gọi 36 ngày

50.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 90 ngày

100.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 210 ngày

200.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 345 ngày

300.000 đ/thẻ

10

Thời gian gọi 645 ngày

500.000 đ/thẻ

10

Cước thông tin trong nước (giá bình thường)

 

đã có thuế VAT

Block 6 giây đầu

300đ

 

Block 1 giây tiếp theo

50đ

 

Cước thông tin trong nước (giá tiết kiệm)

 

đã có thuế VAT

Block 6 giây đầu

210đ

 

Block 1 giây tiếp theo

35đ

 

Gọi nội mạng Vinaphone (giá bình thường)

 

Giảm giá 5% so với ngoại mạng

Block 06 giây đầu

285đ

Block 01 giây tiếp theo

47đ

Gọi nội mạng Vinaphone (giá tiết kiệm)

 

Block 06 giây đầu

199đ

Block 01 giây tiếp theo

33đ

VinaText Từ 01/03/2006

   

Thời gian sử dụng 8 ngày

10.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 16 ngày

20.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 24 ngày

30.000 đ/ thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 32 ngày

40.000 đ/ thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 40 ngày

50.000 đ/ thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 95 ngày

100.000 đ/thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 190 ngày

200.000 đ/ thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 285 ngày

300.000 đ/ thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

Thời gian sử dụng 475 ngày

500.000 đ/ thẻ

Được chờ thêm 01 ngày

VinaDaily (đã có VAT)

Cước thuê bao ngày

1.700đ/ ngày

 

Cước thông tin trong nước (giá bình thường)

 

 

Block 6 giây đầu

170đ

 

Block 1 giây tiếp theo

28đ

 

Cước thông tin trong nước (giá tiết kiệm)

 

 

Block 6 giây đầu

119đ

 

Block 1 giây tiếp theo

20đ

 

Gọi nội mạng Vinaphone (giá bình thường)

 

Giảm giá 5% so với ngoại mạng

Block 06 giây đầu

162đ

Block 01 giây tiếp theo

27đ

Gọi nội mạng Vinaphone (giá tiết kiệm)

 

Block 06 giây đầu

113đ

Block 01 giây tiếp theo

19đ

WAP (VNN 999)

Cước đăng ký

không thu

Cước thuê bao

không thu

Cước truy nhập WAP

Gọi từ di động trả sau

818đ/ phút

Phương thức 1 + 1

Gọi từ thuê bao VinaCard

1750đ/ phút

Phương thức 1 + 1

Gọi từ thuê bao VinaDaily

1051đ/ phút

Phương thức 1 + 1

Cước từ 23h - 7h hôm sau, ngày Lễ, Chủ nhật

30% mức cước

Cước đăng ký dịch vụ data

không thu

Hộp thư thoại nhắn tin

9.000đ/ tháng

Gọi giải đáp 116

Giá cước tương tự như giá cước gọi vào 145 hoặc 117

   

Up

THUÊ KÊNH RIÊNG TSL

Cước thuê kênh riêng nội hạt

Cước đấu nối hoà mạng

 

Kênh tốc độ 64kbps

1,5 triệu đ/ kênh

Kênh tốc độ > 64-2Mbps

5 triệu đ/ lần/ kênh

Kênh tốc độ 34; 45; 155Mbps

20 triệu đ/ lần/ kênh

Cước chuyển dịch kênh

 

Bằng 50% cước đấu nối hoà mạng kênh tương ứng không phân biệt khoảng cách chuyển dịch

Cước sang tên đổi chủ

 

Không thu cước dịch vụ

Cước nâng hạ tốc độ kênh

 

Nâng tốc độ kênh từ < 64 Kb/s lên từ 64 Kb/s đến 2 Mb/s: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hoà mạng kênh tốc độ từ 64 Kb/s đến 2 Mb/s

Hạ tốc độ kênh từ >= 64 Kb/s xuống < 64 Kb/s: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hoà mạng kênh tốc độ < 64 Kb/s

Cước thuê tháng

Phần truyền dẫn nội hạt để kết nối với phân đoạn kênh liên tỉnh, quốc tế, kênh truy nhập trực tiếp vào cổng Internet của VDC, VASC, mạng VietPac, FrameRelay

Điểm đầu cuối trong phạm vi 9 quận nội thành (1.000đ/kênh/tháng)

Điểm đầu cuối không thuộc phạm vi nội thành (1.000đ/kênh/tháng)

Kênh điện báo tốc độ 50 baud

118 222

Kênh điện báo tốc độ 100 baud

145 274

Kênh thoại để liên lạc điện báo nhiều chiều

454 854

Kênh M 1040

363 684

Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps)

363 684

56/64 Kbps

609

1.132

128 Kbps

875

1.622

192 Kbps

1.104 2.045

256 Kbps

1.370 2.538

320 Kbps

1.537 2.848

384 Kbps

1.705 3.158

448 Kbps

1.909 3.537

512 kbps

2.114 3.916

576 Kbps

2.235 4.141

640 Kbps

2.356 4.366

704 Kbps

2.478 4.591

768 Kbps

2.600 4.817

832 Kbps

2.742 5.082

896 Kbps

2.886 5.347

960 Kbps

3.028 5.612

1.024 Kbps

3.171 5.876

1.088 Kbps

3.498 6.481

1.152 Kbps

3.824 7.086

1.126 Kbps

3.919 7.262

1.280 Kbps

4.014 7.437

1.344 Kbps

4.109 7.613

1.408 Kbps

4.204 7.789

1.472 Kbps

4.299 7.965

1.536 Kbps

4.394 8.140

1.600 Kbps

4.483 8.307

1.664 Kbps

4.573 8.474

1.728 Kbps

4.663 8.640

1.792 Kbps

4.752 8.806

1.856 Kbps

4.842 8.973

1.920 Kbps

4.932 9.139

1.984 Kbps

5.022 9.305

2.048 Kbps

5.112 9.509

34 Mbps

24.536 45.465

45 Mbps

42.173 78.460

155 Mbps

88.562 164.765

Thuê kênh TSL nội hạt điểm nối điểm

Hai điểm đầu cuối trong phạm vi nội quận hoặc nội huyện (1.000đ)

Các trường hợp khác (1.000đ)

Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps)

467 654

56/64 Kbps

783 1.096

128 Kbps

1.126 1.575

192 Kbps

1.421 1.987

256 Kbps

1.763 2.465

320 Kbps

1.978 2.767

384 Kbps

2.193 3.068

448 Kbps

2.456 3.436

512 Kbps

2.719 3.804

576 Kbps

2.876 4.023

640 Kbps

3.032 4.242

704 Kbps

3.188 4.460

768 Kbps

3.345 4.679

832 Kbps

3.529 4.936

896 Kbps

3.713 5.194

960 Kbps

3.897 5.451

1.024 Kbps

4.081 5.708

1.088 Kbps

4.501 6.296

1.152 Kbps

4.921 6.883

1.126 Kbps

5.043 7.054

1.280 Kbps

5.165 7.225

1.344 Kbps

5.287 7.396

1.408 Kbps

5.409 7.567

1.472 Kbps

5.531 7.738

1.544/1.536 Kbps

5.653 7.908

1.600 Kbps

5.769 8.070

1.664 Kbps

5.885 8.232

1.728 Kbps

6.000 8.393

1.792 Kbps

6.116 8.554

1.856 Kbps

6.231 8.716

1.920 Kbps

6.347 8.878

1.984 Kbps

6.462 9.040

2.048 Kbps

6.578 9.209

34 Mbps

31.572 44.166

45 Mbps

57.882 81.035

155 Mbps

165.754 232.055

Cước thuê kênh ngắn ngày

Cước hoà mạng

100% cước hoà mạng

Cước thuê kênh

Trong 2 ngày đầu

1/10 cước tháng

Từ ngày thứ 3 - thứ 10

1/20 cước tháng

Từ ngày thứ 11 trở đi

1/25 cước tháng

Cước dịch vụ khác

Cước từ thoại sang TSL

100% cước TSL

Cước tạm ngừng

30% cước thuê tháng

Mức giảm cước

   

Hợp đồng từ 1,5 - 3 năm

Giảm 10% cước tháng

 

Hợp đồng trên 3 năm

Giảm 15% cước tháng

 

Kênh đi quốc tế và tốc độ cao

kèm theo 08

Up

THUÊ BAO TRUNG KẾ

Trung kế thuê bao

Cước hoà mạng

như điện thoại cố định

Cước thuê bao tháng

27.000đ/ tháng

Cước liên lạc nội hạt

Đến 1000 phút

120đ/ phút

Từ 1001-5000 phút

80đ/ phút

Từ 5001 trở đi

40đ/ phút

Trung kế tốc độ 2Mbps

Cước hoà mạng

5.000.000đ/ lần

Cước thuê bao (03bộ, trung kế của ISP)

5.265.000đ/ tháng

Giảm cước TB khi khách hàng đầu tư

Ghép kênh và truyền dẫn

32% cước thuê bao

Truyền dẫn

23% cước thuê bao

Cước liên lạc nội hạt

Đến 21.000 phút

120đ/ phút

Từ 21.0001 -105.000

80đ/ phút

Từ 105.001 trơởlên

40đ/ phút

Up

DỊCH VỤ ISDN

(Từ 1/11/2007)

Cước hoà mạng

2B + D

363.636 đ/ thuê bao/ lần

Chưa có thuế GTGT

30B + D

5.000.000đ/ thuê bao/ lần

bao gồm GTGT

Khách hàng tự đầu tư thiết bị đầu cuối

22.750.000đ/ đường

Bưu điện trang bị thiết bị đầu cuối

42.591.000đ/ đường

Chuyển từ ĐTCĐ sang ISDN

miễn cước

hoặc ngược lại

Chuyển từ ADSL sang ISDN

miễn cước

 

Chuyển từ ISDN 2B + D sang ADSL

300.000 đ/  lần

Đã bao gồm VAT và chưa bao gồm cước cài đặt modem 50.000đ/ lần

Cước sang tên

45.455 đ/ thuê bao/ lần

 

Cước thuê bao tháng

2B + D

80.000đ/ tháng

Chưa có thuế GTGT

30B + D

1.000.000đ/ tháng

Chưa có thuế GTGT

Kênh thuê thêm số

10.000đ/ tháng/ số

Không hạn chế số lượng thuê thêm

Tạm ngừng

không thu

 

Cước dịch chuyển

   

2B + D

136.363 đ/ máy/ lần

30B + D

454.545 đ/ lần/ đường

Up

     

Cước thông tin

Nội hạt

Tại nhà thuê bao

120đ/ phút/ kênhB

Tại điểm công cộng có người phục vụ

Mỗi cuộc tối thiểu

1.636đ/ phút

Mỗi phút tiếp theo

546đ/ phút

Phương thức 1+ 1

Đi liên tỉnh

như LT PSTN

Đi quốc tế

như cước IDD PSTN

Cước thuê ISDN ngắn ngày

Hoà mạng đường thứ nhất

50% hoà mạng

Hoà mạng đường thứ tiếp theo

25% hoà mạng

Đặt cọc

100% giá trị thiết bị

Vận chuyển

300.000đ/ lần

cả đi và về

Hỗ trợ giám sát kỹ thuật

150.000đ/ giờ

Cước thuê thiết bị

320.000đ/ giờ

Cước thuê bao ngắn ngày

Chưa có thuế GTGT

Đối với 2B + D

8.000đ/ ngày (hai ngày đầu)

2.700 đồng/ ngày tiếp theo

Đối với 30B + D

100.000đ/ ngày (hai ngày đầu)

33.400 đồng/ ngày tiếp theo

   

Up

Cước thông tin ngắn ngày

Theo thực tế sử dụng

Thuê phòng họp ISDN

Cước thuê phòng

200.000đ/ buổi

Cộng thêm 1 giờ

80.000đ/ giờ

Cước thuê thiết bị

Từ 7h30 - 12h, 13h - 17h: giờ đầu

320.000đ/ giờ

Phương thức 1h+30'

Cước 30 phút tiếp theo

160.000đ/ giờ

Từ 12h - 13h, 17h - 21h: giờ đầu

350.000đ/ giờ

Phương thức 1h+30'

Cước 30 phút tiếp theo

175.000đ/ giờ

Up

Cước thuê thiết bị

 

 

Khách hàng thông thường

410.000 đ/ bộ/ tháng

Đã bao gồm VAT

Khác hàng đặc biệt

287.000 đ/ bộ/ tháng

DỊCH VỤ Gọi 171 (VoIP)

Cước gọi 171 liên tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao

Giá bình thường (chưa có VAT)

Giá tiết kiệm (chưa cóVAT)

Phương thức 06 giây + 01 giây

Nội vùng

76.36đ/ 06 giây đầu + 12.73đ/ 01 giây tiếp theo

Giảm 30%

Khác vùng

120đ/ 06 giây đầu + 20đ/ 01 giây tiếp theo

Giảm 30%

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

Giá bình thường  

Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm  

Cước gọi 171 áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐ văn hoá xã)

Giá bình thường (chưa có VAT) Giá tiết kiệm (chưa cóVAT)

Phương thức 06 giây + 06 giây

Nội vùng

76.36đ/ 06 giây

72.72/ 06 giây

Khác vùng

120đ/ 06 giây

90.9/ 06 giây

Cước phục vụ

454đ/ 01cuộc

 

Các giờ trong ngày từ thứ 2 đến thứ 7

Giá bình thường  

Các giờ trong ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm  

Cước dịch vụ IP quốc tế trả sau gọi 171  áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao

Từ 7h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 (chưa có VAT) Từ 23h hôm trước đến 7h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT)

Phút đầu

0,50 USD

0,35 USD

Block 6 giây tiếp theo

0,05 USD

0,035 USD

Trường hợp khách hàng sử dụng dịch vụ "Hỗ trợ gọi 171 quốc tế qua điện thoại viên quốc tế": ngoài mức cước liên lạc của dịch vụ IP trả sau (gọi 171) nêu trên, thu thêm cước phục vụ 0,2 USD/01 cuộc thành công (chưa có VAT)

Cước dịch vụ IP quốc tế trả sau gọi 171 áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐ văn hoá xã)

Từ thứ 2 đến thứ 7 (chưa có VAT) Ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT)

Phút đầu

0,50 USD

0,35 USD

Block 6 giây tiếp theo

0,05 USD

0,035 USD

     

Cước dịch vụ IP quốc tế trả trước gọi 1717 áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 (chưa có VAT) Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT)

Phút đầu

0,42 USD

0,30 USD

Block 6 giây tiếp theo

0,042 USD

0,03 USD

     

Cước dịch vụ IP quốc tế trả trước gọi 1717 áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐ văn hoá xã)

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 (chưa có VAT) Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT)

Phút đầu

0,42 USD

0,3 USD

Block 6 giây tiếp theo

0,042 USD

0,03 USD

Cước thu khách hàng dịch vụ thẻ trả trước 1717 sử dụng ở nước ngoài

Tại (Mã truy cập dịch vụ)

Cước thu khách hàng gọi tại các nước có cung cấp dịch vụ Cước thu khách hàng gọi từ quốc tế về Việt Nam

Hồng Kông (800 940 000)

0,7800 HKD/phút

1,5152 HKD/phút

Đài Loan (08 09 00 1717)

3,3679 TND/phút

11,1111 TND/phút

Singapore (6742 1717)

0,1689 SGD/phút

0,3571 SGD/phút

Mỹ, Canada (1 866 365 1717)

0,1000 USD/phút

0,2000 USD/phút

   

Up

Dịch vụ trả tiền trước gọi 1717 và NGN 8Kbps liên tỉnh

Giá bình thường (đã có VAT)

Giá tiết kiệm (đã có VAT)

Phương thức 06 giây + 01 giây

Áp dụng tại nhà thuê bao và khách hàng quay số tại các điểm công cộng

Nội vùng

81đ/ 06 giây đầu + 13.5/ 01 giây tiếp theo

57đ/ 06 giây đầu + 9.5đ/ 01 giây tiếp theo

Khác vùng

120/ 06 giây đầu + 20/ 01 giây tiếp theo

84đ/ 06 giây đầu + 14đ/ 01 giây tiếp theo

Tại điểm công cộng khách hàng yêu cầu phục vụ quay số

Cước phục vụ 500đ/ 01cuộc

 

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

Giá bình thường  

Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm  

Dịch vụ trả tiền trước 1719 NGN 64Kbps liên tỉnh

Giá bình thường (đã có VAT)

Giá tiết kiệm (đã cóVAT)

Phương thức 06 giây + 01 giây

Áp dụng tại nhà thuê bao và khách hàng quay số tại các điểm công cộng

Nội vùng

84đ/ 06 giây đầu + 14đ/ 01 giây tiếp theo

60đ/ 06 giây đầu + 10đ/ 01 giây tiếp theo

Khác vùng

110/ 06 giây đầu + 18.33đ/ 67 giây tiếp theo

90đ/ 06 giây đầu + 15đ/ 01 giây tiếp theo

Tại điểm công cộng khách hàng yêu cầu phục vụ quay số

Cước phục vụ 500đ/ 01cuộc

 

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

Giá bình thường  

Từ 23h hôm trước đến 7h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm  

Dịch vụ trả tiền trước 1719 NGN 8Kbps liên tỉnh

Giá bình thường (đã có VAT)

Giá tiết kiệm (đã cóVAT)

Phương thức 06 giây + 01 giây

Áp dụng tại nhà thuê bao và khách hàng quay số tại các điểm công cộng

Nội vùng

81đ/ 06 giây đầu + 13.5đ/ 01 giây tiếp theo

57đ/ 06 giây đầu + 9.5đ/ 01 giây tiếp theo

Khác vùng

100/ 06 giây đầu + 16đ/ 67 giây tiếp theo

81đ/ 06 giây đầu + 13.5đ/ 01 giây tiếp theo

Tại điểm công cộng khách hàng yêu cầu phục vụ quay số

Cước phục vụ 500đ/ 01cuộc

 

Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến thứ 7

Giá bình thường  

Từ 23h hôm trước đến 7h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật

Giá tiết kiệm  

- Không thu cước phục vụ đối với các cuộc gọi:
* Sử dụng phương thức nhân công hoặc IP trả trước
* Cuộc gọi không thành công
- Thu cước phục vụ đối với các cuộc gọi quốc tế PSTN quay số tự động, IP trả sau thành công.
- Đối với các cuộc gọi đã kết nối thành công nhưng không liên lạc được, chỉ thu cước liên lạc 01 phút đầu không thu cước phục vụ.

   

Up

CITYPHONE

Dịch vụ Cityphone cố định (Đã bao gồm VAT)

Cước hòa mạng

500.000 đ/lần/máy

Cước thuê bao

29.700 đ/máy/tháng

 

Cước gọi nội hạt, di động, liên tỉnh, quốc tế

Áp dụng như mức cước và phương thức tính cước hiện hành mạng điện thoại cố định của Bưu điện Hà Nội

Dịch vụ Cityphone có máy đầu cuối di động (Đã bao gồm VAT)

Cước hòa mạng

30.000 đ/máy/lần

    Từ 17/9/2007

Hòa mạng thuê bao trả trước bằng máy đầu cuối không sử dụng thẻ PIM

Miễn phí

 

Chuyển đổi từ thuê bao trả sau sang thuê bao trả trước

Miễn phí

 

Chuyển đổi từ thuê bao trả trước sang thuê bao trả sau

15.000 đ/máy/lần

    Từ 17/9/2007

Khởi tạo SIM trắng

12.000 đ/thẻ

 

Khôi phục số máy Cityphone đã hủy (áp dụng đối với Cityphone trả sau)

Dưới 06 tháng

Miễn phí

Từ 06 tháng đến 12 tháng

50% cước hòa mạng

 

Trên 12 tháng

100% cước hòa mạng

 

Cước thuê bao

Cước thuê bao tháng (đối với thuê bao trả sau)

30.000 đ/máy/tháng

Cước thuê bao ngày (đối với thuê bao trả trước)

1.000 đ/máy/ngày

Cước thông tin

Gọi đến ĐTCĐ của VNPT tại Hà Nội, Cityphone di động và cố định của BĐHN

132 đ/phút

1' + 1'

Gọi đến các máy ĐTCĐ, ĐT vô tuyến cố định của các doanh nghiệp ngoài VNPT trên địa bàn Hà Nội

264 đồng/phút

1' + 1'

Nhắn tin nội mạng

200 đ/tin nhắn

 

Nhắn tin ngoại mạng

300 đ/tin nhắn

 

Gọi liên tỉnh

   Nội vùng

100 đ/06 giây đầu+ 16,67 đ/01 giây tiếp theo

6’ + 1’

   Khác vùng

120 đ/06 giây đầu + 20 đ/01 giây tiếp theo

6’ + 1’

Gọi VOIP liên tỉnh (gọi 171)

   Nội vùng

84 đ/06 giây đầu+ 14 đ/01 giây tiếp theo

6’ + 1’

   Khác vùng

110 đ/06 giây đầu+ 18,34 đ/01 giây tiếp theo

6’ + 1’

Gọi IDD quốc tế

Như mức cước và phương thức tính cước hiện hành mạng ĐTCĐ của BĐHN

Gọi các mạng di động của VNPT (VinaPhone, Mobifone)

134,97 đ/06 giây đầu + 22,50 đồng/01 giây tiếp theo

6’ + 1’

Gọi các mạng di động ngoài VNPT

150 đ/06 giây đầu + 25 đ/01 giây tiếp theo

6’ + 1’

Gọi dịch vụ 1080

1.500 đ/phút (Mức cước đã bao gồm cước thông tin Cityphone và cước dịch vụ)

1’+1’

Gọi dịch vụ 1088

2.000 đ/phút (Mức cước đã bao gồm cước thông tin Cityphone và cước dịch vụ)

1’+1’

Gọi vào hộp thư trả lời tự động 801xxxx

Như mức cước hiện hành của nhà cung cấp

1’+1’

Truy nhập Internet trực tiếp

Như mức cước và phương thức tính cước hiện hành của nhà cung cấp

Truy nhập Internet gián tiếp

Như mức cước và phương thức tính cước hiện hành của nhà cung cấp

Các chính sách ưu đãi của dịch vụ Cityphone

Miễn phí chuyển cuộc gọi từ máy Cityphone di động trả sau sang máy điện thoại cố định của BĐHN

Thời gian chờ nạp tiền của thuê bao Cityphone trả trước là 90 ngày

Gói cước CityPhone "Forever" áp dụng cho thuê bao CityPhone trả sau

Chỉ với 27.273 đ/thuê bao/tháng (chưa VAT - chưa bao gồm cước thuê bao tháng): không hạn chế thời gian gọi nội mạng, số lượng cuộc gọi nội mạng và số lượng tin nhắn nội mạng

   

Up

Thuê phòng Hội nghị truyền hình

Cước thuê phòng

200.000đ/ buổi

Cộng thêm 1 giờ

80.000đ/ giờ

Cước thuê thiết bị

Từ 7h30 - 12h, 13h - 17h: giờ đầu

320.000đ/ giờ

Phương thức 1h+30'

Cước 30 phút tiếp theo

160.000đ/ giờ

Từ 12h - 13h, 17h - 21h: giờ đầu

350.000đ/ giờ

Phương thức 1h+30'

Cước 30 phút tiếp theo

175.000đ/ giờ

Up

Cho thuê thiết bị Video Conferencing 6B+D (Màn hình 29 inch)

Thuê theo giờ, gồm các khoản cước sau:

Cước đấu nối hoà mạng (ĐMHM) đường ISDN ngắn ngày

50% cước ĐNHM thường

lần đầu hoặc đường thứ nhất

25% cước ĐNHM thuê bao ISDN cùng loại

các lần tiếp theo hoặc đường thứ hai trở đi

Cước thuê thiết bị đầu cuối

320.000đ/ giờ

chưa có VAT

Cước hỗ trợ và giám sát kỹ thuật (nếu khách hàng có nhu cầu thuê)

150.000đ/ giờ

chưa có VAT

Cước vận chuyển và lắp đặt thiết bị (nếu khách hàng có nhu cầu thuê)

300.000đ/ lần cả chiều đi và chiều về

chưa có VAT

Cước thông tin theo thực tế pháp sinh

Up

Thuê theo ngày (thuê ít nhất 3 ngày liên tiếp), gồm các khoản cước sau:

Cước đấu nối hoà mạng (ĐMHM) đường ISDN ngắn ngày

50% cước ĐNHM thường

lần đầu hoặc đường thứ nhất

25% cước ĐNHM thuê bao ISDN cùng loại

các lần tiếp theo hoặc đường thứ hai trở đi

Cước thuê thiết bị đầu cuối

1.920.000 đ/ ngày

chưa có VAT

Cước hỗ trợ và giám sát kỹ thuật (nếu khách hàng có nhu cầu thuê)

500.000 đ/ ngày

chưa có VAT

Cước vận chuyển và lắp đặt thiết bị (nếu khách hàng có nhu cầu thuê)

300.000đ/ lần cả chiều đi và chiều về

chưa có VAT

Cước thông tin theo thực tế pháp sinh

Up

Cho thuê thiết bị NT sử dụng ngắn ngày

Bưu điện Hà Nội cho mượn thiết bị, không thu cước

Thủ tục cho mượn thiết bị NT:

- Chỉ sử dụng ngắn ngày (< 30 ngày) và phải hoà mạng thê bao ISDN

- Thanh toán 100% các khoản cước ngắn ngày phát sinh: cước ĐNHM ngắn ngày, cước thuê bao ngắn ngày, cước thông tin phát sinh

- Đặt cọc: 300.000 đ/ bộ. Đối với các khách hàng lớn, sử dụng nhiều dịch vụ của BĐHN: miến đặt cọc

Nhắn tin

- Nhắn tin nội mạng giữa các thuê bao ĐTCĐ của BĐHN và nhắn tin từ các thuê bao ĐTCĐ của BĐHN đến tất cả các thuê bao điện thoại còn lại của VNPT: không thu cước

- Nhắn tin từ mạng ĐTCĐ của BĐHN đến các dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ 1900 các loại, 9xx: mức cước thu như hiện hành

- Nhắn tin từ thuê bao khác (Mobifone, Vinaphone, Cityphone, CDMA nội tỉnh) đến mạng ĐTCĐ của BĐHN: thu cước bằng cước nhắn tin nội mạng hiện hành của mạng đó

Up

 

 
TRANG CHỦ   I   TIẾP NHẬN Ý KIẾN  I   GIẢI ĐÁP THẮC MẮC   I   ENGLISH