|
Bảng cước
dịch vụ Viễn thông (chưa bao gồm thuế VAT) |
|
Tên dịch vụ |
Mức cước |
Ghi chú |
|
ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH, FAX, FACSIMILE, TRUNG KẾ ANALOGUE |
|
Cước hoà mạng
mới: |
|
|
|
Khu
vực 1:
- Các quận huyện trên địa bàn Hà Nội.
- Các thị trấn, các khu đô thị mới của xã, các khu chế xuất, các khu
công nghiệp, khu cảng hàng không Nội Bài trên địa bàn Hà Nội.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 2 và 3 dưới đây. |
363.636 đ/ máy |
Các mức cước
trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
|
Khu vực 2:
- Các xã ngoại thành Hà Nội.
- Một số phường, xã - thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Phúc Xác, Trương
Định, Giang Biên, Long Biên, Phúc Lợi, Chung cư Đền Lừ 2, Tương Mai,
Tân Mai, Thịnh Liệt, Hoàng Liệt, Trung Hòa, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú
Thượng, Thị trấn Đông Anh, Thị trấn Cầu Diễn.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 3 dưới đây. |
272.727 đ/ máy |
|
Khu vực
3:
- Khu vực 3 bao gồm địa bàn một số phường, xã, thị trấn trên địa bàn
Hà Nội: Cống Vị, Giảng Võ, Láng Hạ, Nhân Chính, Thanh Xuân Nam,
Thanh Xuân Bắc, Xuân La, Thụy Khê, Yên Hòa, Yên Sở, Việt Hưng,
Thượng Thanh, Đức Giang, Ngọc Thụy, Gia Thụy, Ngọc Lâm, Bồ Đề, Phúc
Đồng, Sài Đồng, Thị trấn Văn Điển, Tam Hiệp, Ngũ Hiệp, Yên Thường,
Ninh Hiệp, Cổ Bi, Dương Xá, Kim Sơn, Kiêu Kỵ, Xã Yên Viên, Trâu Quỳ,
Xuân Đỉnh, Đại Mỗ, Xuân Phương, Mễ Trì |
181.818 đ/máy |
|
Khách hàng
lắp đặt một lần từ 02 đến dưới 05 máy: |
Giảm 10% cước
hòa mạng. |
Các mức cước
trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
|
Khách hàng
lắp đặt một lần từ 05 đến dưới 10 máy: |
Giảm 15% cước
hoà mạng. |
|
Khách hàng
lắp đặt một lần từ 10 trở lên: |
Giảm 20% cước
hoà mạng. |
|
Ưu đãi cho
khách hàng trung thành của BĐHN (Sử dụng dịch vụ điện thoại cố định
liên tục tối thiểu từ 2 năm trở lên, thanh toán cước đầy đủ đúng hạn)
có nhu cầu lắp đặt thêm máy điện thoại cố định, fax, trung kế
analogue, ISDN 2B + D với cùng tên và địa chỉ thanh toán. |
Giảm 30% mức
cước hòa mạng hiện hành |
|
Dành cho đối
tượng khách hàng lớn của BĐHN |
Miễn phí cước
đấu nối hòa mạng và cước chuyển dịch máy điện thoại CĐ, Fax |
Mức cước này
áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2007 |
|
Chuyển
dịch thiết bị ĐTCĐ, fax, trung kế analogue |
|
Khu vực 1:
- Bao gồm toàn bộ địa bàn Hà Nội ngoại trừ địa bàn khu vực 2 dưới
đây. |
136.363 đ/máy/lần |
Các mức cước
trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
|
Khu vực 2:
- Khu vực 2 bao gồm địa bàn một số phường, xã, thị trấn trên địa bàn
Hà Nội: Phúc Xá, Cống Vị, Giảng Võ, Trương Định, Láng Hạ, Nhân Chính,
Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Bắc, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú Thượng, Xuân
La, Thụy Khê, Yên Hòa, Trung Hòa, Chung cư Đền Lừ, Tương Mai, Tân
Mai, Thịnh Liệt, hoàng Liệt, Yên Sở, Giang Biên, long Biên, Phúc Lợi,
Việt Hưng, Thượng Thanh, Đức Giang, Ngọc Thụy, Gia Thụy, Ngọc Lâm,
Bồ Đề, Phúc Đồng, Sài Đồng, Thị trấn Văn Điển, Tam Hiệp, Ngũ Hiệp,
Yên Thường, Ninh Hiệp, Cổ Bi, Dương Xá, Kim Sơn, Kiêu Kỵ, xã Yên
Viên, Trâu Quỳ, thị trấn Đông Anh, Xuân Đỉnh, Đại Mỗ, Xuân Phương,
Mễ Trì, thị trấn Cầu Diễn. |
90.909 đ/máy/lần |
|
Dành cho đối
tượng khách hàng lớn của BĐHN |
Miễn phí cước
đấu nối hòa mạng và cước chuyển dịch máy điện thoại CĐ, Fax |
Mức cước này
áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2007 |
|
Cước thuê
bao PSTN |
27.000đ/ tháng |
|
|
Cước nội hạt tại nhà thuê bao |
|
Đến 200 phút |
120đ/ phút |
|
|
Từ 200 - 1.000
phút |
80đ/ phút |
|
|
Trên 1.000 phút |
40đ/ phút |
|
|
Cước nội hạt
tại Đại lý, ghi xê |
|
Phương thức 3+1 |
|
Mỗi cuộc tối
thiểu |
1.091đ/ 3 phút
đầu |
|
|
Mỗi phút tiếp
theo |
364đ/ phút |
|
|
Cước cuộc
gọi từ điện thoại cố định, Cityphone đến thuê bao điện thoại di động toàn quốc |
|
Cước gọi
tại nhà thuê bao đến thuê bao di dộng toàn quốc (cả trả trước và trả
sau, của VNPT và các DNK) |
Phương thức 6
giây +1 giây |
|
|
Gọi đến VinaPhone, MobiPhone |
Chưa VAT |
|
Giờ bận (từ
7h đến 23h các ngày từ T2 đến T7) |
122,7
đ/block 6 giây đầu + 20,45 đ/block 1 giây tiếp theo |
|
Giờ rỗi (từ
23h hôm trước đến 7 h hôm sau từ T2 đến T7, cả Chủ nhật và ngày lễ) |
Giảm 30% cước |
|
Gọi đến mạng khác ( Viettel, Sfone
...) |
Chưa VAT |
|
Giờ bận (từ
7h đến 23h các ngày từ T2 đến T7) |
136,36
đ/block 6 giây đầu + 22,72 đ/block 1 giây tiếp theo |
|
Giờ rỗi (từ
23h hôm trước đến 7 h hôm sau từ T2 đến T7, cả Chủ nhật và ngày lễ) |
Giảm 30% cước |
|
Cước gọi
từ điểm công cộng có người phục vụ đến thuê bao di động toàn quốc (cả
trả trước và trả sau, của VNPT và DNK) |
Phương thức 6
+ 6 |
|
|
Giờ bận (các
ngày từ T2 đến T7) |
136,36
đ/block 6 giây |
Chưa VAT |
|
Giờ rỗi (cả
ngày Chủ nhật, ngày lễ) |
95 đ/block 6
giây |
|
Cước PSTN liên
tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao |
Giá bình thường (chưa
có VAT) |
Giá tiết kiệm
(chưa có VAT) |
|
Phương thức 06 giây + 01 giây |
|
Nội vùng |
90,91đ/ 06 giây
đầu +15,15đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
|
Khác vùng |
109,09đ/ 06 giây đầu +
18,18đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
|
Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 |
Giá bình thường |
|
|
Từ 23h hôm
trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
|
|
Nội vùng: Áp dụng cho các cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực
phía Bắc tới Hà Tĩnh gọi cho nhau.
Khác vùng: Áp dụng cho các cuộc liên lạc của khu vực Bắc,
Trung, Nam gọi cho nhau. |
|
Cước gọi PSTN
liên tỉnh áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý,
điểm BĐ văn hoá xã) |
Giá bình
thường (chưa có VAT) |
Giá tiết
kiệm (chưa có VAT) |
|
Phương thức 06 giây + 06
giây |
|
Nội vùng |
90.9đ/ 06 giây |
81.82đ/ 06 giây |
|
Khác vùng |
109.09đ/ 06 giây |
100đ/ 06 giây |
|
Cước phục vụ |
454đ/ 01cuộc |
ng
ày từ thứ 2 đến thứ 7
Từ thứ 2 tới thứ 7 |
Giá bình thường |
|
Cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
Giấy mời đàm
thoại |
1.818đ/ lần/
giấy |
|
|
Tự hẹn đến đàm
thoại |
1.364đ/ cuộc |
|
|
Cước
Quốc tế (IDD) PSTN |
Cước áp dụng từ
01/06/2006 |
Phương thức 6"
+ 1" |
|
Giá gọi tự động |
Giá bình thường |
Giá tiết kiệm |
|
Nhóm 1 |
0,054$ 6" đầu + 0.009$ 1 giây tiếp theo |
0,042$ 6" đầu + 0.007$ 1 giây tiếp theo |
|
Nhóm 2 |
0,06$ 6" đầu + 0.01$ 1 giây tiếp theo |
0,042$ 6" đầu + 0.007$ 1 giây tiếp theo |
|
Giá gọi nhân công
(gọi người) |
Giá bình thường |
Giá tiết kiệm |
|
Nhóm 1 |
1,040$ phút đầu + 0.54$ phút tiếp theo |
0,92$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo |
|
Nhóm 2 |
1,10$ phút đầu + 0.6$ phút tiếp theo |
0,92$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo |
|
Giá gọi nhân công
(gọi số) |
|
|
|
Nhóm 1 |
0,702$ phút đầu + 0.54$ phút tiếp theo |
0,546$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo |
|
Nhóm 2 |
0,780 phút đầu + 0.6$ phút tiếp theo |
0,546$ phút đầu + 0.42$ phút tiếp theo |
|
Cước điện
thoại quốc tế theo mức độ sử dụng trong tháng (áp dụng từ
01/02/2007) |
|
Tổng số
giây sử dụng trong tháng đến 600 giây/ tháng/ thuê bao |
|
Dịch vụ
IDD |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
5,4 US cent 6 giây đầu |
4,2 US cent 6 giây đầu |
|
0,9 US cent 1 giây tiếp theo |
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
6,0 US cent 6 giây đầu |
4,2 US cent 6 giây đầu |
|
1,0 US cent 1 giây tiếp theo |
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Dịch vụ
171 |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,6 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,6 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,6 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,6 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Tổng số
giây sử dụng trong tháng từ 601 giây/ tháng/ thuê bao đến 3000 giây/
tháng/ thuê bao |
|
Dịch vụ
IDD |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
5,1 US cent 6 giây đầu |
3,6 US cent 6 giây đầu |
|
0,85 US cent 1 giây tiếp theo |
0,6 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
5,4 US cent 6 giây đầu |
3,6 US cent 6 giây đầu |
|
0,9 US cent 1 giây tiếp theo |
0,6 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Dịch vụ
171 |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,5 US cent 6 giây đầu |
3,3 US cent 6 giây đầu |
|
0,75 US cent 1 giây tiếp theo |
0,55 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,5 US cent 6 giây đầu |
3,3 US cent 6 giây đầu |
|
0,75 US cent 1 giây tiếp theo |
0,55 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Tổng số
giây sử dụng trong tháng từ 3001 giây/ tháng/ thuê bao đến 6000 giây/
tháng/ thuê bao |
|
Dịch vụ
IDD |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,36 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,56 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
5,1 US cent 6 giây đầu |
3,36 US cent 6 giây đầu |
|
0,85 US cent 1 giây tiếp theo |
0,56 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Dịch vụ
171 |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,2 US cent 6 giây đầu |
3,0 US cent 6 giây đầu |
|
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
0,5 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,2 US cent 6 giây đầu |
3,0 US cent 6 giây đầu |
|
0,7 US cent 1 giây tiếp theo |
0,5 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Tổng số
giây sử dụng trong tháng từ 6001 giây/ tháng/ thuê bao trở lên |
|
Dịch vụ
IDD |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,5 US cent 6 giây đầu |
3,15 US cent 6 giây đầu |
|
0,75 US cent 1 giây tiếp theo |
0,525 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,8 US cent 6 giây đầu |
3,15 US cent 6 giây đầu |
|
0,8 US cent 1 giây tiếp theo |
0,525 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Dịch vụ
171 |
Vùng 1 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,02 US cent 6 giây đầu |
2,82 US cent 6 giây đầu |
|
0,67 US cent 1 giây tiếp theo |
0,47 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Vùng 2 |
|
Giờ bình thường |
Giờ tiết kiệm |
|
4,02 US cent 6 giây đầu |
2,82 US cent 6 giây đầu |
|
0,67 US cent 1 giây tiếp theo |
0,47 US cent 1 giây tiếp theo |
|
Cước 171 liên
tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao |
Giá bình thường (chưa
có VAT) |
Giá tiết kiệm
(chưa có VAT) |
|
Phương thức 06 giây + 01 giây |
|
Nội vùng |
76,36đ/ 06 giây
đầu +12,73đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
|
Khác vùng |
100đ/ 06 giây đầu +
16,67đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm giá 30% |
|
Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 |
Giá bình thường |
|
|
Từ 23h hôm
trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
Các dịch vụ
đặc biệt |
|
|
|
Điện thoại có
yêu cầu giấy mời |
0,45 USD/ cuộc |
|
|
Khách hàng tự
hẹn đến các điểm công cộng |
0,36 USD/ cuộc |
|
|
Điện thoại gọi
người (và gọi số) |
0,5 USD/ cuộc |
|
|
Điện thoại gọi
người đồng ý chờ thêm |
0,5 USD/ phút |
|
|
Gọi số qua điện
thoại viên Quốc tế |
0,5 USD/ cuộc |
|
|
Điện thoại thu
cước người được gọi |
0,5 USD/ cuộc |
|
|
Dịch vụ Collect
Call nhân công |
0,2 USD/ cuộc |
|
|
Trường hợp có
băng nhắn, HTT, ĐT ảo |
0,5 USD/ cuộc |
|
|
Không thành
công khác |
454đ/ cuộc |
|
|
Cước gọi vào
VSAT |
|
|
|
Cước gọi vào
VSAT thuê bao |
1.090đ/ phút |
|
|
Cước gọi vào
VSAT bưu điện |
|
|
|
Đối với thuê
bao ĐT cố định |
Cước đường dài |
|
|
Đối với thuê
bao di động |
Như cước di
động hiện hành |
|
|
Cước gọi vào
VSAT IP |
|
|
|
Cước gọi vào
VSAT IP thuê bao |
1.090đ/ phút |
Phương thức 1 + 1 |
|
Cước gọi vào
VSAT IP bưu điện |
|
|
|
Đối với thuê
bao ĐT cố định |
Như cước đường dài |
|
|
Đối với thuê
bao di động |
Như cước di động hiện hành |
|
|
Dịch vụ viễn
thông khác |
|
|
|
Cước bảo dưỡng
máy nhánh |
9.000đ/ máy |
|
|
Sang tên chuyển
nhượng |
45.455đ/ lần |
|
|
Chuyển đổi dịch
vụ |
|
|
|
Từ thoại sang
ISDN |
Thu chênh lệch
hoà mạng |
|
|
Từ trung kế
sang thoại |
không thu |
|
|
Tạm dừng theo
yêu cầu |
không thu |
Trong thời gian
tạm dừng không thu cước thuê bao |
|
Khôi phục sau
huỷ hợp đồng |
|
|
|
Mức 1: Thời
gian đến 06
tháng |
Miễn cước |
|
|
Mức 2: Thời
gian từ 06
tháng đến dưới 12 tháng |
Giảm 80% cước
đấu nối hoà mạng |
|
|
Mức 3: Thời
gian từ 12
tháng đến dưới 18 tháng |
Giảm 60% cước
đấu nối hoà mạng |
|
|
Mức 4: Thời
gian từ 18
tháng trở lên |
Thu 100% cước
đấu nối hoà mạng |
|
|
In bản kê
chi tiết |
|
|
|
In lần 2, không
đăng ký |
1.818đ/ A4 |
|
|
In đăng ký, In
khiếu nại |
không thu |
|
|
Sao hợp đồng |
4.545/ lần |
|
|
Dịch vụ gia
tăng ĐT cố định |
Có hiệu lực từ
01/07/2007 |
|
Cước đăng ký |
Cước sử dụng |
|
Khách hàng thông thường |
Khách hàng trung thành |
|
|
Báo thức tự
động DRV |
Không thu |
273đ/lần báo
thức |
|
Dịch vụ hộp
thư thoại |
9091đ/lần |
|
13.636đ/ tháng |
|
Thông báo vắng nhà
AAB |
9091đ/lần |
Không thu |
Không thu
|
|
Điện thoại Hội
nghị COF |
Không thu |
Không thu |
|
Đường dây nóng
LAI |
27.000đ/ lần |
18.000đ/ tháng |
|
Hiển thị số máy
gọi đến CLIP |
Không thu |
9.000đ/ tháng |
|
Dịch vụ
chuyển tiếp cuộc gọi (RVT, RVO, DNR) |
Không thu |
Không thu |
|
Thông báo
cuộc gọi đến khi đàm thoại (IAI) |
Không thu |
Không thu |
|
Quay số rút gọn
NAN |
Không thu |
9.091đ/ lần |
Không thu |
|
Cấp tín hiệu
đảo cực IB |
45.454đ/ lần |
Không thu |
45.454đ/ tháng |
|
Truy tìm số
máy gọi đến qua 500 (IAM) |
9.091đ/ lần |
Không thu |
18.000đ/ tháng (3.636đ/ văn bản) |
|
Khóa mở 1268,
1269 |
Không thu |
|
|
Hạn chế chiều
gọi đi (SPB) |
45.454đ/ lần |
|
|
Hạn chế chiều
gọi đến (SPA) |
45.454đ/ lần |
|
|
Cài âm thông
báo đổi số (TBDS) |
18.000đ/ lần |
18.000đ/ tháng |
|
Hạn chế |
|
|
|
Hạn chế hoàn toàn
không gọi đi liên tỉnh, quốc tế SR1 |
27.273đ/ lần |
Khách hàng đăng ký các dịch vụ này ngay từ
khi hòa mạng lắp đặt ĐTCĐ mới: Không thu cước |
|
Hạn chế tự động
nhưng vẫn gọi được qua nhân công (110, 101) liên tỉnh, quốc tế SR2 |
27.273đ/ lần |
|
Hạn chế hoàn toàn
không gọi đi quốc tế SR5 |
27.273đ/ lần |
|
Hạn chế tự động
nhưng vẫn gọi được qua nhân công (110, 101) quốc tế SR3 |
27.273đ/ lần |
|
Hạn chế hoàn toàn
không gọi đi di động, liên tỉnh, quốc tế SR6 |
27.273đ/ lần |
|
Hạn chế gọi liên tỉnh, quốc tế
sử dụng mã khoá
cá nhân SRC |
27.273đ/ lần |
|
|
Hạn chế gọi 1080.
1088 ZG2 |
27.273đ/ lần |
|
|
Hạn chế chiều gọi
đến SPA |
45.500đ |
100% cước thuê
bao/ tháng |
|
Hạn chế chiều gọi
đi SPB |
45.500đ |
50% cước thuê
bao/ tháng |
|
Mở gọi tự
động |
Không thu |
|
|
Mở gọi tự động
di động, liên tỉnh, quốc tế SR4 |
0 |
0 |
|
Mở gọi di động |
0 |
0 |
|
Tạo nhóm
trượt liên tục (GPX) |
|
|
|
Nhóm trượt 1
- 10 số |
27.273đ/ nhóm |
|
|
Nhóm trượt 10
- 50 số |
45.454đ/ nhóm |
|
|
Nhóm trượt 50
- 100 số |
90.909đ/ nhóm |
|
|
Nhóm trượt
trên 100 số |
136.364đ/ nhóm |
|
|
Tạo nhóm thuê
bao GPX |
9.901đ/1nhóm
đến 10 máy. 45.454đ/1nhóm từ 10 máy đến 50 máy. 90.909đ/1nhóm từ 50
máy trở lên |
0 |
|
Tách số máy ra
khỏi nhóm trượt GLXR |
9.901đ/1máy |
0 |
|
Bổ xung thêm số
máy vào nhóm trượt GLXA |
9.901đ/1máy |
0 |
|
Chuyển tạm thời
khi không trả lời (sau 4 hồi chuông) |
0 |
5.000đ |
|
|
Cước dịch
vụ Facsimile công cộng |
|
Nội hạt |
1.091đ/ trang
A4 |
|
|
Nội tỉnh |
1.364đ/ trang
A4 |
|
|
Liên tỉnh |
|
|
|
Nội vùng
|
1.818đ/ trang
A4 |
|
|
Khác vùng |
2.000đ/ trang
A4 |
|
|
Dịch vụ 1080 |
|
|
|
Đối với
cuộc gọi nội hạt |
|
|
|
Từ máy thuê bao
Điện thoại cố định, CityPhone Hà Nội |
1.364đ/ phút |
Phương thức
tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo |
|
Từ các điểm
công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý
điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã) |
Ngoài cước dịch
vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc |
|
Đối với
cuộc gọi liên tỉnh |
|
|
|
Từ nhà thuê
bao |
|
Phương thức
tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo |
|
Nội vùng |
1.818đ/ phút |
|
Ngoại vùng |
2.727 đ/ phút |
|
Từ các điểm
công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý
điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã) |
Ngoài cước
dịch vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc |
|
Đối với
các cuộc gọi liên mạng |
|
|
|
Từ thuê bao
di động toàn quốc (bao gồm cả trả trước và trả sau) |
2.727đ/ phút |
Phương thức
tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo |
|
Dịch vụ 1088 |
|
|
|
Đối với
cuộc gọi nội hạt |
|
|
|
Từ máy thuê bao
Điện thoại cố định, CityPhone Hà Nội |
1.818đ/ phút |
Phương thức
tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo |
|
Từ các điểm
công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý
điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã) |
Ngoài cước dịch
vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc |
|
Đối với
cuộc gọi di động từ các mạng GSM toàn quốc |
2.727đ/ phút |
|
|
Cước thu
của khách hàng = cước di động + cước dịch vụ 1088 Trong đó: |
Phương thức
tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo |
|
Cước di động: |
theo mức cước
và phương thức tính cước của các mạng di động GSM hiện hành |
|
Cước dịch vụ
1088: |
1.818đ/ phút |
|
Dịch vụ 1081 |
|
|
|
Đối với
cuộc gọi nội hạt |
|
|
|
Từ máy thuê bao
Điện thoại cố định, CityPhone Hà Nội |
1.120đ/ phút |
Phương thức
tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo |
|
Từ các điểm
công cộng có người phục vụ (Ghi xê, bưu cục, đại lý bưu điện, đại lý
điện thoại công cộng, điểm bưu điện văn hoấ xã) |
Ngoài cước dịch
vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc |
|
Đối với
cuộc gọi liên tỉnh liên mạng |
|
|
|
Từ thuê bao
điện thoại cố định tỉnh khác, thuê bao di động (bao gồm cả trả trước
và trả sau) |
2.727 đ/ phút |
Phương thức
tính cước 01 phút đầu + 01 phút tiếp theo |
|
Từ các điểm
công cộng có người phục vụ tỉnh khác |
Ngoài cước
dịch vụ nêu trên thu thêm cước phục vụ 454đ/ cuộc |
|
Dịch vụ hộp
thư tự động |
|
|
|
8011066,
8011077, 8011088 |
40đ/ phút |
|
|
Còn lại |
272đ/ phút |
|
|
Hộp thư
8015678, 8015555 |
909đ/ phút |
|
|
Cước thuê ngắn
ngày điện thoại cố định |
|
Cước hoà mạng |
70% cước hoà
mạng |
|
|
Cước thuê bao |
|
|
|
Cố định, fax
(không có máy) |
8.636đ/
máy-ngày |
|
|
Fax gồm cả
thiết bị đầu cuối |
20.000đ/ ngày |
|
|
Cước thông tin |
Theo thực tế |
|
|
Tiền đặt cọc |
5 triệu đồng/
máy |
|
|
Cước Telex |
|
1+1 |
|
Thuê bao |
45.455đ/ máy/ tháng |
|
|
Cước thông tin |
|
Phương thức 1+1 |
|
Nội hạt |
|
|
|
Tại nhà thuê
bao |
không thu |
|
|
Tại điểm công
cộng |
454đ/ phút |
|
|
Nội tỉnh |
|
|
|
Tại nhà thuê
bao |
454đ/ thu |
|
|
Tại điểm công
cộng |
909đ/ phút |
|
|
Liên tỉnh |
|
|
|
Nội vùng |
909đ/ phút |
Tại nhà thuê
bao |
|
|
1.364đ/ phút |
Tại điểm công
cộng |
|
Khác vùng |
1.091đ/ phút |
Tại nhà thuê
bao |
|
|
1.545đ/ phút |
Tại điểm công
cộng |
|
Cước đấu
nối hoà mạng Telex |
|
Áp dụng như
cước đấu nối hòa mạng điện thoại cố định |
|
Áp dụng thống
nhất trên toàn địa bàn thành phố Hà Nội |
1.454.545
VNĐ/máy |
|
|
Cước
thông tin quốc tế |
|
|
|
Tại nhà thuê
bao |
Như cước IDD |
|
|
Tại buồng công
cộng |
Cước IDD +
0,45 USD/ bức |
|
|
Dịch vụ gọi
số tắt |
|
|
|
Nhắn tin
vào 141 |
|
|
|
Từ ĐT cố định,
CardPhone |
455đ/ phút |
|
|
Từ ĐT VinaPhoen
(trước, sau) |
818đ/ phút |
|
|
Từ các điểm
công cộng, ghi xê, đại lý |
727đ/ phút |
|
|
Bản tin
ngắn SMS |
454đ/ bản tin |
|
|
Gọi giải
đáp VinaPhone 151 |
|
|
|
Từ cố định gọi
vào |
Như cước nội
hạt |
|
|
Từ buồng đàm
thoại CardPhone |
400đ/ phút |
Phương thức 1+1(Giá
đã có VAT) |
|
Từ các điểm
công cộng, ghi xê, đại lý |
346đ/ phút |
1+1 |
|
Từ VinaPhone |
Miễn cước |
|
|
Dịch vụ
19001570 |
|
|
|
Gọi từ thuê bao
cố định, CityPhone |
545đ/ phút |
|
|
Gọi từ thuê bao
di động |
909đ/ phút |
|
|
Bản tin SMS |
454đ/ cuộc |
Up |
|
Cước gọi từ Cardphone Từ 15/08/2006 Đã bao
gồm VAT |
|
Nội hạt |
400đ/ 01 phút
+ 400đ/ 01 phút |
Phương thức 1
+ 1 |
|
Phương
thức gọi |
Nội vùng |
Khác vùng |
|
Gọi liên tỉnh |
100đ/ 06 giây
(06" + 06") |
200đ/ 10 giây
đầu 100đ/ 05 giây tiếp theo |
|
Đường dài
mạng PSTN |
100 đồng/block
6 giây + 100 đồng/block 6 giây |
200 đồng/block
8 giây + 100 đồng/block 4 giây |
|
Gọi 171 |
100 đồng/block
7 giây + 100 đồng/block 7 giây |
200 đồng/block
12 giây + 100 đồng/block 6 giây |
|
|
Giờ bình
thường |
Giờ tiết
kiệm |
|
Quốc tế |
Theo mức cước
và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế. |
Theo mức cước
và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế. |
|
Quốc tế VOIP |
Theo mức cước
và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế. |
Theo mức cước
và phương thức tính cước hiện hành của dịch vụ điện thoại quốc tế. |
|
Di động toàn
quốc (của VNPT và doanh nghiệp khác) |
200đ/ block 8
giây + 100đ/block 4giây |
Phương thức 8
giây + 4 giây |
|
Di động nội
tỉnh CDMA (của VNPT và doanh nghiệp khác) |
100đ/block 12
giây |
Phương thức
block 12 giây |
|
Gọi CityPhone
nội tỉnh |
100đ/block 15
giây |
Phương thức
tính cước block 15 giây |
|
ĐIỆN THOẠI DI
ĐỘNG VINAPHONE |
|
Vinaphone trả
tiền sau |
|
|
|
Cước hoà mạng
VinaPhone |
109.000đ/máy/lần |
Bao gồm SIMCard
loại 16K
và chưa có thuế VAT |
|
Cước thuê bao
tháng VinaPhone |
54.545đ/máy/tháng |
chưa có thuế VAT |
|
Cước thông tin
di động |
|
chưa có thuế VAT |
|
Cước gọi nội
mạng |
98,18đ/6 giây
đầu + 16,36đ/giây tiếp theo |
|
Cước gọi ngoại
mạng |
109,09đ/6 giây
đầu + 18,18đ/giây tiếp theo |
|
Cước thông tin
di động trong nước (giá tiết kiệm) |
Giảm 30% cước
thông tin di động gọi trong nước các cuộc gọi từ 23h đêm hôm trước
đến 06h sáng hôm sau các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,
các cuộc gọi trong ngày chủ nhật và ngày lễ |
chưa có thuế VAT |
|
Điện thoại
di động trả trước thuê bao theo ngày |
|
Cước thuê bao
theo ngày |
1.391 đ/máy-ngày |
|
|
Cước gọi nội mạng. |
|
chưa có thuế VAT |
|
Block 06 giây
đầu |
127,27đ |
Phương thức 6 giây + 1 giây |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
21,21đ |
|
|
Cước gọi ngoại mạng. |
|
chưa có thuế VAT |
|
Block 06 giây
đầu |
136,36đ |
Phương thức 6 giây + 1 giây |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
27,73đ |
|
|
Điện thoại
di động trả trước thời hạn linh hoạt |
|
Cước gọi nội mạng. |
|
chưa có thuế VAT |
|
Block 06 giây
đầu |
174,54đ |
Phương thức 6 giây + 1 giây |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
29,09đ |
|
|
Cước gọi ngoại mạng. |
|
chưa có thuế VAT |
|
Block 06 giây
đầu |
201,82đ |
Phương thức 6 giây + 1 giây |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
33,64đ |
|
|
|
|
|
|
Vinaphone trả
tiền trước |
|
|
|
Cước thông tin
di động trong nước ngoại mạng (giá bình thường) |
|
chưa có thuế VAT |
|
Block 06 giây
đầu |
180,90đ |
Phương thức 6 giây + 1 giây |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
30,15đ |
|
|
Cước thông tin
di động trong nước ngoại mạng (giá tiết kiệm) |
|
đã có thuế VAT |
|
Block 06 giây
đầu |
175đ |
|
|
Block 01 giây
tiếp theo |
29đ |
|
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá bình thường) |
|
Giảm giá 5%
so với ngoại mạng |
|
Block 06 giây
đầu |
159,09đ |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
26,52đ |
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá tiết kiệm) |
|
|
Block 06 giây đầu |
166đ |
|
Block 01 giây tiếp theo |
28đ |
|
Cước gọi đến
thuê bao di động từ các điểm công cộng có người phục vụ |
Giờ bình
thường các ngày trong tuần:
136,36đ/ 6" đầu + 136,36đ 6" tiêp theo
Giờ tiết kiệm (ngày lễ và chủ nhật):
95đ + 95đ |
Phương thức 6" + 6" |
|
Cước gọi đến
thuê bao di động từ điện thoại thẻ CardPhone |
Phương thức 8
giây + 4 giây |
đã có thuế VAT |
|
Block 08 giây
đầu |
200đ |
Các giờ trong ngày, các ngày trong tuần |
|
Block 04 giây
tiếp theo |
100đ |
|
Gói cước
(chưa có thuế
VAT, chỉ áp dụng cho các thuê bao trả sau có đăng ký sử dụng) |
Tổng số Block 1 giây cam kết sử dụng
/tháng |
SMS miễn phí |
|
Gói cước G1:
183.824đ |
5000 block 1 giây |
50 |
|
Gói cước G2:
290.985đ |
10000 block 1 giây |
50 |
|
Gói cước G3:
402.335đ |
15000 block 1 giây |
100 |
|
Gói cước G4:
500.293đ |
20000 block 1 giây |
150 |
|
Gói cước G5:
669.338đ |
25000 block 1 giây |
250 |
|
Gói cước G6:
707.960đ |
30000 block 1 giây |
350 |
|
Cước viễn thông
quốc tế |
Theo mức cước
và phương thức tính cước quốc tế IĐ hoặc VOIP hiện hành |
|
|
Từ 23h - 7h các ngày trong tuần,
cả ngày lễ, Chủ nhật |
Giảm 30%
cước liên lạc trong nước và quốc tế |
|
|
Cước nhắn tin
SMS |
|
|
|
Đăng ký dịch vụ |
Miễn cước |
|
|
Thuê bao |
Miễn cước |
|
|
Cước nhắn tin
trong nội bộ mạng VinaPhone |
350đ/bản tin |
đã có thuế
VAT |
|
Cước nhắn tin
liên mạng |
400đ/bản tin |
đã có thuế
VAT |
|
Cước nhắn tin
từ thuê bao cố định qua 141 |
400đ/phút |
đã có thuế
VAT, phương thức 1+1 |
|
Cước dịch
vụ RingTunes của mạng Vinaphone từ 01/10/2006 |
|
Loại cước
|
Mức cước |
Ghi chú |
|
Cước cài đặt
dịch vụ |
Miễn phí |
Để ngừng sử
dụng dịch vụ khỏch hàng chỉ việc nhắn tin với nội dung “HUY” gửi đến
số 9194 và hệ thống sẽ tự động trả lời bằng bản tin SMS thụng bỏo
dịch vụ của khách hàng đó được hủy trờn hệ thống dịch vụ. |
|
Cước thuê bao
ngày |
273 đ/ngày (áp
dụng chung cho thuê bao trả trước và trả sau) |
|
Cước nhắn tin
SMS tới số máy của hệ thống (9194) |
318 đ/bản tin |
|
Cước thông
tin di động gọi tới số máy của hệ thống (9194) |
50% cước
thông tin di động trả sau hoặc trả trước hiện hành |
|
Cước mua nội
dung thông tin nhạc chuông |
1.818 đ/lần/bài
(mỗi lần khách hàng thay đổi nhạc chuông cho người gọi được tính là
01 lần mua nội dung thông tin) |
|
Cước truy cập
WAP |
45 đ/Kb |
|
Cước sử dụng
GPRS |
|
|
Dịch vụ bán lẻ |
|
|
|
Bản tin không
hình ảnh âm thanh |
364đ/ bản in |
|
|
Bản tin có hình
ảnh, âm thanh |
727đ/ bản in |
|
|
Truyền số liệu |
91đ/ 10 Kb |
|
|
Dịch bụ bán
theo gói dịch vụ |
|
|
|
Gói GPRS 50:
miễn 9.000 Kbyte |
50.000 đ/ tháng |
|
|
Gói GPRS 100:
miễn 24.000 Kbyte |
100.000 đ/ tháng |
|
|
Trọn gói truy
cập không hạn chế |
250.000 đ/ tháng |
|
|
Hộp thư thoại
nhắn tin |
9.000đ/ tháng |
|
|
Thuê bao nước
ngoài chuyển vùng sang VN |
0.009 USD/ Kb |
|
|
Truy cập
Interner gián tiếp qua 1268 (không bao gồm cước thông tin di động) |
|
|
|
Truy cập qua
VNN 1268 |
|
|
|
Vinacard,
VinaDaily |
20đ/ phút |
06" + 01" |
|
VinaPhone |
20đ/ phút |
1' + 1' |
|
Truy cập qua
VNN 1269 |
|
|
|
Vinacard,
VinaDaily |
141đ/ phút |
06" + 01" |
|
VinaPhone |
Như cước 1269 |
1' + 1' |
|
Các loại dịch
vụ khác |
|
|
|
Truy nhập
Internet gián tiếp qua di động: Cước thông tin di động +
cước Internet |
|
Truy cập
qua VNN 1268 |
|
|
|
Vinacard,
VinaDaily |
22đ/ phút (đã có VAT) |
Phuơng thức 06" + 01" |
|
VinaPhone |
20đ/ phút (chưa có VAT) |
Phương thức 1' + 1' |
|
Truy cập
qua VNN 1269 |
|
|
|
Vinacard,
VinaDaily |
141đ/ phút (đã có VAT) |
Phuơng thức 06" + 01" |
|
VinaPhone |
Như cước 1269 hiện hành |
Phương thức 1' + 1' |
|
Gọi các dịch vụ
1080 |
Cước theo vùng
+ 1080 |
|
|
Từ VinaPhone
trả sau vào số 145 (VMS) |
Theo mức cước mới hiện
hành |
|
|
Từ VinaCard vào
số 145 (VMS) |
|
Từ VinaDaily
vào số 145 (VMS) |
|
Chuyển mạng |
Miễn cước |
|
|
Đăng ký tạm
ngừng |
Không thu |
|
|
Cước thuê bao
một chiều đi trả sau |
60.000đ/ tháng |
|
|
Trả trước
chuyển sang trả sau |
Thuê bao trả trước hoà
mạng trước ngày 01/08/2005 |
Thuê bao trả trước hoà
mạng kể từ ngày 01/08/2005 |
|
Thuê bao trả
trước đã hoạt động liên tục >= 12 tháng tính đến ngày yêu cầu chuyển
đổi |
Miễn phí |
Miễn phí |
|
Thuê bao trả
trước đã hoạt động liên tục >= 6 tháng tính đến ngày yêu cầu chuyển
đổi |
45.455đ/ máy/ lần |
56.818đ/ máy/ lần |
|
Thuê bao không
thoả mãn 2 điều kiện trên |
90.910đ/ máy/
lần |
136.637đ/ máy/
lần |
|
Khôi phục
sau huỷ hợp đồng (đã có VAT và không bao gồm chi phí mua thẻ SIM) |
|
Dưới 06 tháng
|
miễn cước |
|
|
Từ trên 6
- 12 tháng |
56.818đ/ máy/
lần |
|
|
Từ trên 12
tháng |
79.546đ/ máy/
lần |
|
|
VinaCard |
|
|
|
Mệnh giá thẻ
(đã có VAT và làm tròn) |
|
|
|
Thời gian gọi
02 ngày |
10.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian gọi
04 ngày |
20.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
02 ngày |
|
Thời gian gọi
07 ngày |
30.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
02 ngày |
|
Thời gian gọi
12 ngày |
50.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
10 ngày |
|
Thời gian gọi
30 ngày |
100.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
10 ngày |
|
Thời gian gọi
70 ngày |
200.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
10 ngày |
|
Thời gian gọi
115 ngày |
300.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
10 ngày |
|
Thời gian gọi
215 ngày |
500.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
10 ngày |
|
Cước thuê bao
ngày |
0 |
|
|
Cước thông tin
trong nước (giá bình thường) |
|
|
|
Block 6 giây
đầu |
250đ |
|
|
Block 1 giây
tiếp theo |
42đ |
|
|
Cước thông tin
trong nước (giá tiết kiệm) |
|
|
|
Block 6 giây
đầu |
170đ |
|
|
Block 1 giây
tiếp theo |
29đ |
|
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá bình thường) |
|
Giảm giá 5%
so với ngoại mạng |
|
Block 06 giây
đầu |
238đ |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
40đ |
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá tiết kiệm) |
|
|
Block 06 giây
đầu |
166đ |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
28đ |
|
VinaXtra dịch
vụ di động trả trước thời hạn kéo dài |
|
Thời hạn
sử dụng của thẻ trả trước của dịch vụ VinaXtra gấp 3 lần VinaCard
mệnh giá tương ứng |
|
Thời hạn sử dụng (ngày) |
Mệnh giá thẻ |
Thời hạn nhận cuộc gọi (ngày) |
|
Thời gian gọi
36 ngày |
50.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
90 ngày |
100.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
210 ngày |
200.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
345 ngày |
300.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
645 ngày |
500.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời hạn
của mệnh giá nạp tiền qua SMS
(E-load) |
|
Thời gian gọi
06 ngày |
10.000 đ/thẻ |
1 |
|
Thời gian gọi
12 ngày |
20.000 đ/thẻ |
2 |
|
Thời gian gọi
21 ngày |
30.000 đ/thẻ |
2 |
|
Thời gian gọi
36 ngày |
50.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
90 ngày |
100.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
210 ngày |
200.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
345 ngày |
300.000 đ/thẻ |
10 |
|
Thời gian gọi
645 ngày |
500.000 đ/thẻ |
10 |
|
Cước thông tin
trong nước (giá bình thường) |
|
đã có thuế
VAT |
|
Block 6 giây
đầu |
300đ |
|
|
Block 1 giây
tiếp theo |
50đ |
|
|
Cước thông tin
trong nước (giá tiết kiệm) |
|
đã có thuế
VAT |
|
Block 6 giây
đầu |
210đ |
|
|
Block 1 giây
tiếp theo |
35đ |
|
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá bình thường) |
|
Giảm giá 5%
so với ngoại mạng |
|
Block 06 giây
đầu |
285đ |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
47đ |
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá tiết kiệm) |
|
|
Block 06 giây
đầu |
199đ |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
33đ |
|
VinaText
Từ 01/03/2006 |
|
|
|
Thời gian sử
dụng 8 ngày |
10.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 16 ngày |
20.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 24 ngày |
30.000 đ/ thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 32 ngày |
40.000 đ/ thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 40 ngày |
50.000 đ/ thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 95 ngày |
100.000 đ/thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 190 ngày |
200.000 đ/
thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 285 ngày |
300.000 đ/
thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
Thời gian sử
dụng 475 ngày |
500.000 đ/
thẻ |
Được chờ thêm
01 ngày |
|
VinaDaily (đã
có VAT) |
|
Cước thuê bao
ngày |
1.700đ/ ngày |
|
|
Cước thông tin
trong nước (giá bình thường) |
|
|
|
Block 6 giây
đầu |
170đ |
|
|
Block 1 giây
tiếp theo |
28đ |
|
|
Cước thông tin
trong nước (giá tiết kiệm) |
|
|
|
Block 6 giây
đầu |
119đ |
|
|
Block 1 giây
tiếp theo |
20đ |
|
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá bình thường) |
|
Giảm giá 5%
so với ngoại mạng |
|
Block 06 giây
đầu |
162đ |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
27đ |
|
Gọi nội mạng
Vinaphone (giá tiết kiệm) |
|
|
Block 06 giây
đầu |
113đ |
|
Block 01 giây
tiếp theo |
19đ |
|
WAP (VNN 999) |
|
Cước đăng ký |
không thu |
|
|
Cước thuê bao |
không thu |
|
|
Cước truy
nhập WAP |
|
|
|
Gọi từ di động
trả sau |
818đ/ phút |
Phương thức 1 +
1 |
|
Gọi từ thuê bao
VinaCard |
1750đ/ phút |
Phương thức 1 +
1 |
|
Gọi từ thuê bao
VinaDaily |
1051đ/ phút |
Phương thức 1 +
1 |
|
Cước từ 23h -
7h hôm sau, ngày Lễ, Chủ nhật |
30% mức cước |
|
|
Cước đăng ký
dịch vụ data |
không thu |
|
|
Hộp thư thoại
nhắn tin |
9.000đ/ tháng |
|
|
Gọi giải đáp
116 |
|
Giá cước tương
tự như giá cước gọi vào 145 hoặc 117 |
|
|
|
Up |
|
THUÊ KÊNH RIÊNG TSL |
|
Cước thuê kênh
riêng nội hạt |
|
|
|
Cước đấu nối
hoà mạng |
|
|
|
Kênh tốc độ
64kbps |
1,5 triệu đ/
kênh |
|
|
Kênh tốc độ
> 64-2Mbps |
5 triệu đ/ lần/
kênh |
|
|
Kênh tốc độ 34;
45; 155Mbps |
20 triệu đ/
lần/ kênh |
|
|
Cước
chuyển dịch kênh |
|
|
|
Bằng 50% cước
đấu nối hoà mạng kênh tương ứng không phân biệt khoảng cách chuyển
dịch |
|
Cước sang
tên đổi chủ |
|
|
|
Không thu cước
dịch vụ |
|
Cước nâng
hạ tốc độ kênh |
|
|
|
Nâng tốc độ
kênh từ < 64 Kb/s lên từ 64 Kb/s đến 2 Mb/s: thu cước bằng 50% mức
cước đấu nối hoà mạng kênh tốc độ từ 64 Kb/s đến 2 Mb/s |
|
Hạ tốc độ kênh
từ >= 64 Kb/s xuống < 64 Kb/s: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hoà
mạng kênh tốc độ < 64 Kb/s |
|
Cước thuê tháng |
|
|
|
Phần truyền dẫn nội hạt để kết nối với phân đoạn kênh liên tỉnh, quốc tế, kênh truy nhập trực tiếp vào cổng Internet của VDC, VASC, mạng VietPac,
FrameRelay |
Điểm đầu cuối trong phạm vi 9 quận nội thành (1.000đ/kênh/tháng) |
Điểm đầu cuối không thuộc phạm vi nội thành (1.000đ/kênh/tháng) |
|
Kênh điện báo
tốc độ 50 baud |
118 |
222 |
|
Kênh điện báo
tốc độ 100 baud |
145 |
274 |
|
Kênh thoại để
liên lạc điện báo nhiều chiều |
454 |
854 |
|
Kênh M 1040 |
363 |
684 |
|
Kênh tốc độ
thấp khác (dưới 56 Kbps) |
363 |
684 |
|
56/64 Kbps |
609 |
1.132 |
|
128 Kbps |
875 |
1.622 |
|
192 Kbps |
1.104 |
2.045 |
|
256 Kbps |
1.370 |
2.538 |
|
320 Kbps |
1.537 |
2.848 |
|
384 Kbps |
1.705 |
3.158 |
|
448 Kbps |
1.909 |
3.537 |
|
512 kbps |
2.114 |
3.916 |
|
576 Kbps |
2.235 |
4.141 |
|
640 Kbps |
2.356 |
4.366 |
|
704 Kbps |
2.478 |
4.591 |
|
768 Kbps |
2.600 |
4.817 |
|
832 Kbps |
2.742 |
5.082 |
|
896 Kbps |
2.886 |
5.347 |
|
960 Kbps |
3.028 |
5.612 |
|
1.024 Kbps |
3.171 |
5.876 |
|
1.088 Kbps |
3.498 |
6.481 |
|
1.152 Kbps |
3.824 |
7.086 |
|
1.126 Kbps |
3.919 |
7.262 |
|
1.280 Kbps |
4.014 |
7.437 |
|
1.344 Kbps |
4.109 |
7.613 |
|
1.408 Kbps |
4.204 |
7.789 |
|
1.472 Kbps |
4.299 |
7.965 |
|
1.536 Kbps |
4.394 |
8.140 |
|
1.600 Kbps |
4.483 |
8.307 |
|
1.664 Kbps |
4.573 |
8.474 |
|
1.728 Kbps |
4.663 |
8.640 |
|
1.792 Kbps |
4.752 |
8.806 |
|
1.856 Kbps |
4.842 |
8.973 |
|
1.920 Kbps |
4.932 |
9.139 |
|
1.984 Kbps |
5.022 |
9.305 |
|
2.048 Kbps |
5.112 |
9.509 |
|
34 Mbps |
24.536 |
45.465 |
|
45 Mbps |
42.173 |
78.460 |
|
155 Mbps |
88.562 |
164.765 |
|
Thuê kênh
TSL nội hạt điểm nối điểm |
Hai điểm đầu cuối trong phạm vi nội quận hoặc nội huyện (1.000đ) |
Các trường hợp khác (1.000đ) |
|
Kênh tốc độ
thấp khác (dưới 56 Kbps) |
467 |
654 |
|
56/64 Kbps |
783 |
1.096 |
|
128 Kbps |
1.126 |
1.575 |
|
192 Kbps |
1.421 |
1.987 |
|
256 Kbps |
1.763 |
2.465 |
|
320 Kbps |
1.978 |
2.767 |
|
384 Kbps |
2.193 |
3.068 |
|
448 Kbps |
2.456 |
3.436 |
|
512 Kbps |
2.719 |
3.804 |
|
576 Kbps |
2.876 |
4.023 |
|
640 Kbps |
3.032 |
4.242 |
|
704 Kbps |
3.188 |
4.460 |
|
768 Kbps |
3.345 |
4.679 |
|
832 Kbps |
3.529 |
4.936 |
|
896 Kbps |
3.713 |
5.194 |
|
960 Kbps |
3.897 |
5.451 |
|
1.024 Kbps |
4.081 |
5.708 |
|
1.088 Kbps |
4.501 |
6.296 |
|
1.152 Kbps |
4.921 |
6.883 |
|
1.126 Kbps |
5.043 |
7.054 |
|
1.280 Kbps |
5.165 |
7.225 |
|
1.344 Kbps |
5.287 |
7.396 |
|
1.408 Kbps |
5.409 |
7.567 |
|
1.472 Kbps |
5.531 |
7.738 |
|
1.544/1.536
Kbps |
5.653 |
7.908 |
|
1.600 Kbps |
5.769 |
8.070 |
|
1.664 Kbps |
5.885 |
8.232 |
|
1.728 Kbps |
6.000 |
8.393 |
|
1.792 Kbps |
6.116 |
8.554 |
|
1.856 Kbps |
6.231 |
8.716 |
|
1.920 Kbps |
6.347 |
8.878 |
|
1.984 Kbps |
6.462 |
9.040 |
|
2.048 Kbps |
6.578 |
9.209 |
|
34 Mbps |
31.572 |
44.166 |
|
45 Mbps |
57.882 |
81.035 |
|
155 Mbps |
165.754 |
232.055 |
|
Cước thuê
kênh ngắn ngày |
|
|
|
Cước hoà
mạng |
100% cước hoà
mạng |
|
|
Cước thuê
kênh |
|
|
|
Trong 2 ngày
đầu |
1/10 cước tháng |
|
|
Từ ngày thứ 3 -
thứ 10 |
1/20 cước tháng |
|
|
Từ ngày thứ 11
trở đi |
1/25 cước tháng |
|
|
Cước dịch vụ
khác |
|
|
|
Cước từ thoại
sang TSL |
100% cước TSL |
|
|
Cước tạm ngừng |
30% cước thuê
tháng |
|
|
Mức giảm
cước |
|
|
|
Hợp đồng từ 1,5
- 3 năm |
Giảm 10% cước
tháng |
|
|
Hợp đồng trên 3
năm |
Giảm 15% cước
tháng |
|
|
Kênh đi quốc
tế và tốc độ cao |
kèm theo 08 |
Up |
|
THUÊ BAO TRUNG
KẾ |
|
|
|
Trung kế thuê
bao |
|
|
|
Cước hoà mạng |
như điện thoại
cố định |
|
|
Cước thuê bao
tháng |
27.000đ/ tháng |
|
|
Cước liên lạc
nội hạt |
|
|
|
Đến 1000 phút |
120đ/ phút |
|
|
Từ 1001-5000
phút |
80đ/ phút |
|
|
Từ 5001 trở đi |
40đ/ phút |
|
|
Trung kế tốc độ
2Mbps |
|
|
|
Cước hoà mạng |
5.000.000đ/ lần |
|
|
Cước thuê bao
(03bộ, trung kế của ISP) |
5.265.000đ/
tháng |
|
|
Giảm cước TB
khi khách hàng đầu tư |
|
|
|
Ghép kênh và
truyền dẫn |
32% cước thuê
bao |
|
|
Truyền dẫn |
23% cước thuê
bao |
|
|
Cước liên lạc
nội hạt |
|
|
|
Đến 21.000 phút |
120đ/ phút |
|
|
Từ 21.0001
-105.000 |
80đ/ phút |
|
|
Từ 105.001
trơởlên |
40đ/ phút |
Up |
|
DỊCH VỤ ISDN |
(Từ
1/11/2007) |
|
Cước hoà mạng |
|
|
|
2B + D |
363.636 đ/ thuê
bao/ lần |
Chưa có thuế
GTGT |
|
30B + D |
5.000.000đ/ thuê bao/ lần |
bao gồm
GTGT |
|
Khách hàng tự
đầu tư thiết bị đầu cuối |
22.750.000đ/
đường |
|
|
Bưu điện trang
bị thiết bị đầu cuối |
42.591.000đ/
đường |
|
|
Chuyển từ
ĐTCĐ sang ISDN |
miễn cước |
hoặc ngược lại |
|
Chuyển từ
ADSL sang ISDN |
miễn cước |
|
|
Chuyển từ ISDN 2B + D
sang ADSL |
300.000 đ/ lần |
Đã bao gồm VAT
và chưa bao gồm cước cài đặt modem 50.000đ/ lần |
|
Cước sang
tên |
45.455 đ/ thuê bao/ lần |
|
|
Cước thuê bao
tháng |
|
|
|
2B + D |
80.000đ/ tháng |
Chưa có thuế
GTGT |
|
30B + D |
1.000.000đ/
tháng |
Chưa có thuế
GTGT |
|
Kênh thuê
thêm số |
10.000đ/
tháng/ số |
Không hạn chế
số lượng thuê thêm |
|
Tạm ngừng |
không thu |
|
|
Cước dịch
chuyển |
|
|
|
2B + D |
136.363 đ/ máy/ lần |
|
|
30B + D |
454.545 đ/ lần/
đường |
Up |
|
|
|
|
|
Cước thông tin |
|
|
|
Nội hạt |
|
|
|
Tại nhà thuê
bao |
120đ/ phút/
kênhB |
|
|
Tại điểm
công cộng có người phục vụ |
|
|
|
Mỗi cuộc tối
thiểu |
1.636đ/ phút |
|
|
Mỗi phút tiếp
theo |
546đ/ phút |
Phương thức 1+
1 |
|
Đi liên tỉnh |
như LT
PSTN |
|
|
Đi quốc tế |
như cước IDD
PSTN |
|
|
Cước thuê ISDN ngắn ngày |
|
|
|
Hoà mạng đường
thứ nhất |
50% hoà mạng |
|
|
Hoà mạng đường
thứ tiếp theo |
25% hoà mạng |
|
|
Đặt cọc |
100% giá trị
thiết bị |
|
|
Vận chuyển |
300.000đ/ lần |
cả đi và về |
|
Hỗ trợ
giám sát kỹ thuật |
150.000đ/ giờ |
|
|
Cước thuê thiết
bị |
320.000đ/ giờ |
|
|
Cước thuê bao
ngắn ngày |
Chưa có thuế
GTGT |
|
Đối với 2B + D |
8.000đ/ ngày (hai
ngày đầu) |
2.700 đồng/
ngày tiếp theo |
|
Đối với 30B + D
|
100.000đ/ ngày (hai
ngày đầu) |
33.400 đồng/ ngày tiếp theo |
|
|
|
Up |
|
Cước thông
tin
ngắn ngày |
Theo thực tế sử
dụng |
|
|
Thuê phòng họp
ISDN |
|
|
|
Cước thuê phòng |
200.000đ/ buổi |
|
|
Cộng thêm 1 giờ |
80.000đ/ giờ |
|
|
Cước thuê thiết
bị |
|
|
|
Từ 7h30 - 12h,
13h - 17h: giờ đầu |
320.000đ/ giờ |
Phương thức
1h+30' |
|
Cước 30 phút
tiếp theo |
160.000đ/ giờ |
|
|
Từ 12h - 13h, 17h
- 21h: giờ đầu |
350.000đ/ giờ |
Phương thức
1h+30' |
|
Cước 30 phút
tiếp theo |
175.000đ/ giờ |
Up |
|
Cước thuê
thiết bị |
|
|
|
Khách hàng
thông thường |
410.000 đ/ bộ/
tháng |
Đã bao gồm
VAT |
|
Khác hàng đặc
biệt |
287.000 đ/ bộ/
tháng |
|
DỊCH VỤ Gọi 171 (VoIP) |
|
|
|
Cước gọi 171 liên
tỉnh, áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao |
Giá bình
thường (chưa có VAT) |
Giá tiết
kiệm (chưa cóVAT) |
|
Phương thức 06 giây + 01
giây |
|
Nội vùng |
76.36đ/ 06 giây
đầu + 12.73đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm 30% |
|
Khác vùng |
120đ/ 06 giây
đầu + 20đ/ 01 giây tiếp theo |
Giảm 30% |
|
Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 |
Giá bình thường |
|
|
Từ 23h hôm
trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
Cước gọi 171
áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐ
văn hoá xã) |
Giá bình thường (chưa có VAT) |
Giá tiết kiệm (chưa cóVAT) |
|
Phương thức 06 giây + 06
giây |
|
Nội vùng |
76.36đ/ 06 giây |
72.72/ 06 giây |
|
Khác vùng |
120đ/ 06 giây |
90.9/ 06 giây |
|
Cước phục vụ
|
454đ/ 01cuộc |
|
|
Các giờ trong
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 |
Giá bình thường |
|
|
Các giờ trong ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
Cước dịch vụ
IP quốc tế trả sau gọi 171 áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao |
Từ 7h - 23h các ngày từ thứ 2 đến
thứ 7 (chưa có VAT) |
Từ 23h hôm trước đến 7h sáng hôm sau
các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT) |
|
Phút đầu |
0,50 USD |
0,35 USD |
|
Block 6 giây tiếp theo |
0,05 USD |
0,035 USD |
|
Trường hợp
khách hàng sử dụng dịch vụ "Hỗ trợ gọi 171 quốc tế qua điện thoại viên
quốc tế": ngoài mức cước liên lạc của dịch vụ IP trả sau (gọi 171) nêu
trên, thu thêm cước phục vụ 0,2 USD/01 cuộc thành công (chưa có VAT) |
|
Cước dịch vụ
IP quốc tế trả sau gọi 171 áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công cộng
(bưu cục, đại lý, điểm BĐ văn hoá xã) |
Từ thứ 2 đến thứ 7 (chưa có VAT) |
Ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT) |
|
Phút đầu |
0,50 USD |
0,35 USD |
|
Block 6 giây tiếp theo |
0,05 USD |
0,035 USD |
|
|
|
|
|
Cước dịch vụ
IP quốc tế trả trước gọi 1717 áp dụng cho các cuộc gọi từ nhà thuê bao |
Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến
thứ 7 (chưa có VAT) |
Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau
các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT) |
|
Phút đầu |
0,42 USD |
0,30 USD |
|
Block 6 giây tiếp theo |
0,042 USD |
0,03 USD |
|
|
|
|
|
Cước dịch vụ
IP quốc tế trả trước gọi 1717 áp dụng cho các cuộc gọi tại điểm công
cộng (bưu cục, đại lý, điểm BĐ văn hoá xã) |
Từ 6h - 23h các ngày từ thứ 2 đến
thứ 7 (chưa có VAT) |
Từ 23h hôm trước đến 6h sáng hôm sau
các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật (chưa cóVAT) |
|
Phút đầu |
0,42 USD |
0,3 USD |
|
Block 6 giây tiếp theo |
0,042 USD |
0,03 USD |
|
Cước thu
khách hàng dịch vụ thẻ trả trước 1717 sử dụng ở nước ngoài |
|
Tại (Mã truy
cập dịch vụ) |
Cước thu khách hàng gọi tại các nước có
cung cấp dịch vụ |
Cước thu khách hàng gọi từ quốc tế về
Việt Nam |
|
Hồng Kông (800
940 000) |
0,7800 HKD/phút |
1,5152 HKD/phút |
|
Đài Loan (08 09 00 1717) |
3,3679 TND/phút |
11,1111
TND/phút |
|
Singapore (6742 1717) |
0,1689 SGD/phút |
0,3571 SGD/phút |
|
Mỹ, Canada (1 866 365 1717) |
0,1000 USD/phút |
0,2000 USD/phút |
|
|
|
Up |
|
Dịch vụ trả
tiền trước gọi 1717
và NGN 8Kbps liên tỉnh |
Giá bình thường (đã có VAT) |
Giá tiết kiệm (đã có VAT) |
|
Phương thức 06 giây + 01 giây |
|
Áp dụng tại
nhà thuê bao và khách hàng quay số tại các điểm công cộng |
|
Nội vùng |
81đ/ 06 giây
đầu + 13.5/ 01 giây tiếp theo |
57đ/ 06 giây
đầu + 9.5đ/ 01 giây tiếp theo |
|
Khác vùng |
120/ 06 giây
đầu + 20/ 01 giây tiếp theo |
84đ/ 06 giây
đầu + 14đ/ 01 giây tiếp theo |
|
Tại điểm công
cộng khách hàng yêu cầu phục vụ quay số |
Cước phục vụ
500đ/ 01cuộc |
|
|
Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 |
Giá bình thường |
|
|
Từ 23h hôm
trước đến 6h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
Dịch vụ trả
tiền trước 1719 NGN 64Kbps liên tỉnh |
Giá bình thường (đã có VAT) |
Giá tiết kiệm (đã cóVAT) |
|
Phương thức 06 giây + 01 giây |
|
Áp dụng tại
nhà thuê bao và khách hàng quay số tại các điểm công cộng |
|
Nội vùng |
84đ/ 06 giây
đầu + 14đ/ 01 giây tiếp theo |
60đ/ 06 giây
đầu + 10đ/ 01 giây tiếp theo |
|
Khác vùng |
110/ 06 giây
đầu + 18.33đ/ 67 giây tiếp theo |
90đ/ 06 giây
đầu + 15đ/ 01 giây tiếp theo |
|
Tại điểm công
cộng khách hàng yêu cầu phục vụ quay số |
Cước phục vụ
500đ/ 01cuộc |
|
|
Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 |
Giá bình thường |
|
|
Từ 23h hôm
trước đến 7h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
Dịch vụ trả
tiền trước 1719 NGN 8Kbps liên tỉnh |
Giá bình thường (đã có VAT) |
Giá tiết kiệm (đã cóVAT) |
|
Phương thức 06 giây + 01 giây |
|
Áp dụng tại
nhà thuê bao và khách hàng quay số tại các điểm công cộng |
|
Nội vùng |
81đ/ 06 giây
đầu + 13.5đ/ 01 giây tiếp theo |
57đ/ 06 giây
đầu + 9.5đ/ 01 giây tiếp theo |
|
Khác vùng |
100/ 06 giây
đầu + 16đ/ 67 giây tiếp theo |
81đ/ 06 giây
đầu + 13.5đ/ 01 giây tiếp theo |
|
Tại điểm công
cộng khách hàng yêu cầu phục vụ quay số |
Cước phục vụ
500đ/ 01cuộc |
|
|
Từ 6h - 23h các
ngày từ thứ 2 đến thứ 7 |
Giá bình thường |
|
|
Từ 23h hôm
trước đến 7h sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngày lễ và Chủ nhật |
Giá tiết kiệm |
|
|
- Không thu
cước phục vụ đối với các cuộc gọi:
* Sử dụng phương thức nhân công hoặc IP trả trước
* Cuộc gọi không thành công
- Thu cước phục vụ đối với các cuộc gọi quốc tế PSTN quay số tự động,
IP trả sau thành công.
- Đối với các cuộc gọi đã kết nối thành công nhưng không liên lạc được,
chỉ thu cước liên lạc 01 phút đầu không thu cước phục vụ. |
|
|
|
Up |
|
CITYPHONE |
|
|
|
Dịch vụ
Cityphone cố định
(Đã bao gồm VAT) |
|
Cước hòa mạng |
500.000
đ/lần/máy |
|
|
Cước thuê bao |
29.700
đ/máy/tháng |
|
|
Cước gọi nội
hạt, di động, liên tỉnh, quốc tế |
Áp dụng như mức
cước và phương thức tính cước hiện hành mạng điện thoại cố định của
Bưu điện Hà Nội |
|
Dịch vụ
Cityphone có máy đầu cuối di động
(Đã bao gồm VAT) |
|
Cước hòa mạng |
30.000 đ/máy/lần |
Từ 17/9/2007 |
|
Hòa mạng thuê
bao trả trước bằng máy đầu cuối không sử dụng thẻ PIM |
Miễn phí |
|
|
Chuyển đổi từ
thuê bao trả sau sang thuê bao trả trước |
Miễn phí |
|
|
Chuyển đổi từ
thuê bao trả trước sang thuê bao trả sau |
15.000 đ/máy/lần |
Từ 17/9/2007 |
|
Khởi tạo SIM
trắng |
12.000 đ/thẻ |
|
|
Khôi phục số máy
Cityphone đã hủy (áp dụng đối với Cityphone trả sau) |
|
Dưới 06 tháng |
Miễn phí |
|
|
Từ 06 tháng đến
12 tháng |
50% cước hòa
mạng |
|
|
Trên 12 tháng |
100% cước hòa
mạng |
|
|
Cước thuê bao |
|
Cước thuê bao
tháng (đối với thuê bao trả sau) |
30.000
đ/máy/tháng |
|
|
Cước thuê bao
ngày (đối với thuê bao trả trước) |
1.000 đ/máy/ngày |
|
|
Cước thông tin |
|
Gọi đến ĐTCĐ của
VNPT tại Hà Nội, Cityphone di động và cố định của BĐHN |
132 đ/phút |
1' + 1' |
|
Gọi đến các máy
ĐTCĐ, ĐT vô tuyến cố định của các doanh nghiệp ngoài VNPT trên địa
bàn Hà Nội |
264 đồng/phút |
1' + 1' |
|
Nhắn tin nội
mạng |
200 đ/tin nhắn |
|
|
Nhắn tin ngoại
mạng |
300 đ/tin nhắn |
|
|
Gọi liên tỉnh |
|
Nội
vùng |
100 đ/06 giây
đầu+ 16,67 đ/01 giây tiếp theo |
6’ + 1’ |
|
Khác vùng |
120 đ/06 giây
đầu + 20 đ/01 giây tiếp theo |
6’ + 1’ |
|
Gọi VOIP liên
tỉnh (gọi 171) |
|
Nội
vùng |
84 đ/06 giây
đầu+ 14 đ/01 giây tiếp theo |
6’ + 1’ |
|
Khác vùng |
110 đ/06 giây
đầu+ 18,34 đ/01 giây tiếp theo |
6’ + 1’ |
|
Gọi IDD quốc tế |
Như mức cước và
phương thức tính cước hiện hành mạng ĐTCĐ của BĐHN |
|
Gọi các mạng di
động của VNPT (VinaPhone, Mobifone) |
134,97 đ/06 giây
đầu + 22,50 đồng/01 giây tiếp theo |
6’ + 1’ |
|
Gọi các mạng di
động ngoài VNPT |
150 đ/06 giây
đầu + 25 đ/01 giây tiếp theo |
6’ + 1’ |
|
Gọi dịch vụ 1080 |
1.500
đ/phút
(Mức cước đã bao gồm cước thông tin Cityphone và cước dịch vụ) |
1’+1’ |
|
Gọi dịch vụ 1088 |
2.000
đ/phút (Mức cước đã bao gồm cước thông tin Cityphone và cước dịch
vụ) |
1’+1’ |
|
Gọi vào hộp thư
trả lời tự động 801xxxx |
Như
mức cước hiện hành của nhà cung cấp |
1’+1’ |
|
Truy nhập
Internet trực tiếp |
Như
mức cước và phương thức tính cước hiện hành của nhà cung cấp |
|
Truy nhập
Internet gián tiếp |
Như
mức cước và phương thức tính cước hiện hành của nhà cung cấp |
|
Các chính sách
ưu đãi của dịch vụ Cityphone |
|
Miễn phí chuyển
cuộc gọi từ máy Cityphone di động trả sau sang máy điện thoại cố
định của BĐHN |
|
Thời gian chờ
nạp tiền của thuê bao Cityphone trả trước là 90 ngày |
|
Gói cước
CityPhone "Forever" áp dụng cho thuê bao CityPhone trả sau |
|
Chỉ với 27.273
đ/thuê bao/tháng (chưa VAT - chưa bao gồm cước thuê bao tháng):
không hạn chế thời gian gọi nội mạng, số lượng cuộc gọi nội mạng và
số lượng tin nhắn nội mạng |
|
|
|
Up |
|
Thuê phòng Hội nghị truyền hình |
|
Cước thuê phòng |
200.000đ/ buổi |
|
|
Cộng thêm 1 giờ |
80.000đ/ giờ |
|
|
Cước thuê thiết
bị |
|
|
|
Từ 7h30 - 12h,
13h - 17h: giờ đầu |
320.000đ/ giờ |
Phương thức
1h+30' |
|
Cước 30 phút
tiếp theo |
160.000đ/ giờ |
|
|
Từ 12h - 13h, 17h
- 21h: giờ đầu |
350.000đ/ giờ |
Phương thức
1h+30' |
|
Cước 30 phút
tiếp theo |
175.000đ/ giờ |
Up |
|
Cho thuê thiết bị
Video Conferencing 6B+D (Màn hình 29 inch) |
|
Thuê theo
giờ, gồm các khoản cước sau: |
|
Cước đấu nối
hoà mạng (ĐMHM) đường ISDN ngắn ngày |
50% cước ĐNHM
thường |
lần đầu hoặc
đường thứ nhất |
|
|
25% cước ĐNHM
thuê bao ISDN cùng loại |
các lần tiếp
theo hoặc đường thứ hai trở đi |
|
Cước thuê thiết
bị đầu cuối |
320.000đ/ giờ |
chưa có VAT |
|
Cước hỗ trợ và
giám sát kỹ thuật (nếu khách hàng có nhu cầu thuê) |
150.000đ/ giờ |
chưa có VAT |
|
Cước vận chuyển
và lắp đặt thiết bị (nếu khách hàng có nhu cầu thuê) |
300.000đ/ lần
cả chiều đi và chiều về |
chưa có VAT |
|
Cước thông tin
theo thực tế pháp sinh |
|
Up |
|
Thuê theo
ngày (thuê ít nhất 3 ngày liên tiếp), gồm các khoản cước sau: |
|
Cước đấu nối
hoà mạng (ĐMHM) đường ISDN ngắn ngày |
50% cước ĐNHM
thường |
lần đầu hoặc
đường thứ nhất |
|
|
25% cước ĐNHM
thuê bao ISDN cùng loại |
các lần tiếp
theo hoặc đường thứ hai trở đi |
|
Cước thuê thiết
bị đầu cuối |
1.920.000 đ/
ngày |
chưa có VAT |
|
Cước hỗ trợ và
giám sát kỹ thuật (nếu khách hàng có nhu cầu thuê) |
500.000 đ/ ngày
|
chưa có VAT |
|
Cước vận chuyển
và lắp đặt thiết bị (nếu khách hàng có nhu cầu thuê) |
300.000đ/ lần
cả chiều đi và chiều về |
chưa có VAT |
|
Cước thông tin
theo thực tế pháp sinh |
|
Up |
|
Cho thuê thiết bị NT sử dụng ngắn
ngày |
|
Bưu điện Hà
Nội cho mượn thiết bị, không thu cước |
|
Thủ tục cho
mượn thiết bị NT: |
|
- Chỉ sử dụng
ngắn ngày (< 30 ngày) và phải hoà mạng thê bao ISDN |
|
- Thanh toán
100% các khoản cước ngắn ngày phát sinh: cước ĐNHM ngắn ngày, cước
thuê bao ngắn ngày, cước thông tin phát sinh |
|
- Đặt cọc:
300.000 đ/ bộ. Đối với các khách hàng lớn, sử dụng nhiều dịch vụ của
BĐHN: miến đặt cọc |
|
Nhắn tin |
|
- Nhắn tin nội mạng giữa các thuê bao ĐTCĐ của BĐHN và nhắn tin từ các thuê bao ĐTCĐ của BĐHN đến tất cả các thuê bao điện thoại còn lại của VNPT: không thu cước |
|
- Nhắn tin từ mạng ĐTCĐ của BĐHN đến các dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ 1900 các loại, 9xx:
mức cước thu như hiện hành |
|
- Nhắn tin từ thuê bao khác (Mobifone, Vinaphone, Cityphone, CDMA nội tỉnh) đến mạng ĐTCĐ của BĐHN: thu cước bằng cước nhắn tin nội mạng hiện hành của mạng đó |